Tính năng nổi bật
  • Điều hòa âm trần nối ống gió Casper DC-24IS35 [Ra mắt 2023]
  • 1 chiều - 24000BTU (2.5HP) - Gas R32 - 1 Pha
  • Cửa gió bố trí linh hoạt, tính thẩm mỹ cao
  • Vận hành êm ái, bền bỉ với thời gian
  • Xuất xứ: Chính hãng Thái Lan
  • Bảo hành: Máy 2 năm, máy nén 3 năm
  • Cam Kết Dịch Vụ Của SGT
    • Icon 1 Hàng chính hãng, mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện
    • Icon 2 Giá bán tại kho (chưa bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt)
    • Icon 3 Bảo hành chính hãng tại nơi sử dụng lên tới 3 năm
    • Icon 4 Xuất hóa đơn VAT và cung cấp CO/CQ đầy đủ
    • Icon 5 Đa dạng hình thức trả góp lãi suất 0% và qua thẻ tín dụng
    • Icon 6 Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, lắp đặt chuyên nghiệp

    Thông tin sản phẩm

    Thống số kỹ thuật Điều hòa âm trần nối ống gió Casper 24000BTU DC-24IS35

    Điều hòa âm trần nối ống gió Casper DC-24IS35
    Nguồn điện V/Hz/Ph 220-240V,50Hz,1Ph
    Công suất làm lạnh danh định BTU/h 24000(7400~24700)
    kW 7,03(2,16~7,25)
    Công suất tiêu thụ (Tối thiếu~ Tối đa) kW 2,3(0,65~2,46)
    Dòng điện A 14
    EER W/W 3.06
    Dàn lạnh Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh) m3/h 1350/1250/1150/950
    Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh) dB(A) 40/37/35/33
    Dải áp suất tĩnh Pa 0-120
    Áp suất tĩnh cố định Pa 25
    Kích thước thân máy (RxSxC) mm 1000x700x245
    Kích thước đóng gói (RxSxC) mm 1230x830x300
    Khối lượng máy kg 28
    Khối lượng đóng gói kg 33.5
    Cửa thổi mm 811x175
    Cửa hồi mm 874x204
    Dây nối điều khiển gắn tường m 3x1.0+1x1.0
    Kích thước đường ống nước ngưng mm 26
    Kích thước lỗ chờ ống cấp gió tươi mm 120
    Dàn nóng Độ ồn dàn nóng dB(A) 55
    Kích thước thân máy (RxSxC) mm 825x310x655
    Kích thước đóng gói (RxSxC) mm 945x435x725
    Khối lượng máy kg 36
    Khối lượng đóng gói kg 39
    Máy nén ROTARY
    Môi chất làm lạnh Loại gas/ Khối lượng nạp kg R32/0,76
    Áp suất thiết kế MPa 4,4/1,4
    Ống đồng Đường kính ống lỏng/ ống hơi mm 9,52/15,88
    Chiều dài ống đồng tối đa m 30
    Chiều dài ống đồng không cần nạp gas m 5
    Lượng gas nạp bổ sung g/m 50
    Chênh lệch độ cao tối đa m 20
    Dây cấp nguồn cho máy Vị trí cấp nguồn ODU
    Thông số dây* mm2 3x2.5mm2
    Dây kết nối giữa 2 dàn* mm2 3x2.5mm2 + 1x1.0mm2
    Dải nhiệt độ hoạt động °C 18~48

    Thông số kỹ thuật

    Điều hòa âm trần nối ống gió Casper 36000BTU DC-36IS35

    Thương hiệu: Casper Mã sản phẩm: DC-36IS35 Bảo hành: Máy 2 năm - máy nén 3 năm Xuất xứ: Thái Lan
    33,250,000₫ 42,227,500₫
    -21%
    Giá đã bao gồm VAT (Không bao gồm gia dụng)
    (Tiết kiệm: 8,977,500₫)
    Giá trên chưa bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt. Mời quý khách tham khảo Bảng Giá Lắp Đặt

    Điều hòa âm trần nối ống gió Casper 36000BTU DC-36IS35 KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

    • Bán đúng giá - không đăng ảo, cam kết rẻ nhất miền Bắc
    • Cam kết lắp đặt trong 2h
    • Bảo hành lắp đặt 12 tháng - cam kết hỗ trợ bảo hành trong vòng 24h
    • Quý khách là đại lý, nhà thầu, thợ cần hỗ trợ chính sách số lượng lớn, xin vui lòng liên hệ tổng đài bán hàng: 024.2266.5858

    Tình trạng: Còn hàng

    Gọi đặt mua 024.2266.5858 (7:30 - 22:00)

    Tính năng nổi bật
  • Điều hòa âm trần nối ống gió Casper DC-24IS35 [Ra mắt 2023]
  • 1 chiều - 24000BTU (2.5HP) - Gas R32 - 1 Pha
  • Cửa gió bố trí linh hoạt, tính thẩm mỹ cao
  • Vận hành êm ái, bền bỉ với thời gian
  • Xuất xứ: Chính hãng Thái Lan
  • Bảo hành: Máy 2 năm, máy nén 3 năm
  • Cam Kết Dịch Vụ Của SGT
    • Icon 1 Hàng chính hãng, mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện
    • Icon 2 Giá bán tại kho (chưa bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt)
    • Icon 3 Bảo hành chính hãng tại nơi sử dụng lên tới 3 năm
    • Icon 4 Xuất hóa đơn VAT và cung cấp CO/CQ đầy đủ
    • Icon 5 Đa dạng hình thức trả góp lãi suất 0% và qua thẻ tín dụng
    • Icon 6 Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, lắp đặt chuyên nghiệp

    Thông Số Kỹ Thuật

    STT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
    1 Ống đồng Ruby, Bảo ôn đơn Superlon, Băng cuốn, công suất máy 13.000BTU - 50.000BTU Mét 240,000 -
    2 Giá đỡ cục nóng Bộ 250,000 -
    3 Công lắp máy nối ống gió Bộ 550,000 -
    4 Dây điện 2x1.5 Trần Phú Mét 15,000 -
    5 Dây điện 2x2.5 Trần Phú Mét 20,000 -
    6 Dây điện 2x4 Trần Phú Mét 40,000 -
    7 Dây cáp nguồn 3x4+1x2,5 Mét 80,000 -
    8 Ống thoát nước cứng PVC Mét 15,000 -
    9 Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn Mét 50,000 -
    10 Aptomat 1 pha (Sino) Cái 90,000 -
    11 Aptomat 3 pha (Sino) Cái 280,000 -
    12 Côn đầu máy thổi, keo, bảo ôn cách nhiệt Cái 900,000 -
    13 Côn đầu máy hồi, keo Cái 700,000 -
    14 Hộp góp gió cửa thổi Cái 900,000 -
    15 Hộp góp gió cửa hồi Cái 900,000 -
    16 Mặt Panel sơn tĩnh điện Cái 500,000 -
    17 Ống gió D200 bọc thủy tinh ba lớp bạc Mét 120,000 -
    18 Ti treo mặt lạnh Cái 50,000 -
    19 Ti + đai treo ống đồng, ống nước Bộ 20,000 -
    20 Lưới lọc bụi Cái 200,000 -
    21 Chi phí nhân công thử kín đường ống Bộ 100,000 -
    22 Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) Bộ 100,000 -
    TỔNG CỘNG
    Ghi chú:
    - Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
    - Ống đồng dày 0.61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; dày 0.71mm cho ống Ø16,Ø19;
    - Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu.

    Thông tin sản phẩm

    Thống số kỹ thuật Điều hòa âm trần nối ống gió Casper 24000BTU DC-24IS35

    Điều hòa âm trần nối ống gió Casper DC-24IS35
    Nguồn điện V/Hz/Ph 220-240V,50Hz,1Ph
    Công suất làm lạnh danh định BTU/h 24000(7400~24700)
    kW 7,03(2,16~7,25)
    Công suất tiêu thụ (Tối thiếu~ Tối đa) kW 2,3(0,65~2,46)
    Dòng điện A 14
    EER W/W 3.06
    Dàn lạnh Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh) m3/h 1350/1250/1150/950
    Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp/Yên tĩnh) dB(A) 40/37/35/33
    Dải áp suất tĩnh Pa 0-120
    Áp suất tĩnh cố định Pa 25
    Kích thước thân máy (RxSxC) mm 1000x700x245
    Kích thước đóng gói (RxSxC) mm 1230x830x300
    Khối lượng máy kg 28
    Khối lượng đóng gói kg 33.5
    Cửa thổi mm 811x175
    Cửa hồi mm 874x204
    Dây nối điều khiển gắn tường m 3x1.0+1x1.0
    Kích thước đường ống nước ngưng mm 26
    Kích thước lỗ chờ ống cấp gió tươi mm 120
    Dàn nóng Độ ồn dàn nóng dB(A) 55
    Kích thước thân máy (RxSxC) mm 825x310x655
    Kích thước đóng gói (RxSxC) mm 945x435x725
    Khối lượng máy kg 36
    Khối lượng đóng gói kg 39
    Máy nén ROTARY
    Môi chất làm lạnh Loại gas/ Khối lượng nạp kg R32/0,76
    Áp suất thiết kế MPa 4,4/1,4
    Ống đồng Đường kính ống lỏng/ ống hơi mm 9,52/15,88
    Chiều dài ống đồng tối đa m 30
    Chiều dài ống đồng không cần nạp gas m 5
    Lượng gas nạp bổ sung g/m 50
    Chênh lệch độ cao tối đa m 20
    Dây cấp nguồn cho máy Vị trí cấp nguồn ODU
    Thông số dây* mm2 3x2.5mm2
    Dây kết nối giữa 2 dàn* mm2 3x2.5mm2 + 1x1.0mm2
    Dải nhiệt độ hoạt động °C 18~48

    Thông số kỹ thuật

    Thông Số Kỹ Thuật

    STT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
    1 Ống đồng Ruby, Bảo ôn đơn Superlon, Băng cuốn, công suất máy 13.000BTU - 50.000BTU Mét 240,000 -
    2 Giá đỡ cục nóng Bộ 250,000 -
    3 Công lắp máy nối ống gió Bộ 550,000 -
    4 Dây điện 2x1.5 Trần Phú Mét 15,000 -
    5 Dây điện 2x2.5 Trần Phú Mét 20,000 -
    6 Dây điện 2x4 Trần Phú Mét 40,000 -
    7 Dây cáp nguồn 3x4+1x2,5 Mét 80,000 -
    8 Ống thoát nước cứng PVC Mét 15,000 -
    9 Ống nước ngưng PVC D27 + Bảo ôn Mét 50,000 -
    10 Aptomat 1 pha (Sino) Cái 90,000 -
    11 Aptomat 3 pha (Sino) Cái 280,000 -
    12 Côn đầu máy thổi, keo, bảo ôn cách nhiệt Cái 900,000 -
    13 Côn đầu máy hồi, keo Cái 700,000 -
    14 Hộp góp gió cửa thổi Cái 900,000 -
    15 Hộp góp gió cửa hồi Cái 900,000 -
    16 Mặt Panel sơn tĩnh điện Cái 500,000 -
    17 Ống gió D200 bọc thủy tinh ba lớp bạc Mét 120,000 -
    18 Ti treo mặt lạnh Cái 50,000 -
    19 Ti + đai treo ống đồng, ống nước Bộ 20,000 -
    20 Lưới lọc bụi Cái 200,000 -
    21 Chi phí nhân công thử kín đường ống Bộ 100,000 -
    22 Vật tư phụ (Bu lông, ốc vít, que hàn,…) Bộ 100,000 -
    TỔNG CỘNG
    Ghi chú:
    - Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;
    - Ống đồng dày 0.61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; dày 0.71mm cho ống Ø16,Ø19;
    - Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu.

    Hỏi đáp - Bình luận

    SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

    SẢN PHẨM ĐÃ XEM