Tính năng nổi bật
  • Chế độ làm lạnh nhanh Turbo – Mát lạnh tức thì
  • Dàn tản nhiệt đồng mạ vàng – Tăng độ bền theo thời gian
  • Công nghệ tự làm sạch i-Clean – Giữ dàn lạnh luôn sạch sẽ
  • Chế độ iFeel – Tự cảm biến nhiệt độ xung quanh người dùng
  • Sử dụng môi chất lạnh R32 – Hiệu suất cao, thân thiện môi trường

Cam Kết Dịch Vụ Của SGT
  • Icon 1 Hàng chính hãng, mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện
  • Icon 2 Giá bán tại kho (chưa bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt)
  • Icon 3 Bảo hành chính hãng tại nơi sử dụng lên tới 3 năm
  • Icon 4 Xuất hóa đơn VAT và cung cấp CO/CQ đầy đủ
  • Icon 5 Đa dạng hình thức trả góp lãi suất 0% và qua thẻ tín dụng
  • Icon 6 Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, lắp đặt chuyên nghiệp

Thông tin sản phẩm

Máy lạnh Lenson Inverter 2.5HP LV-24CX1 là lựa chọn phù hợp cho các không gian lớn như phòng khách hoặc phòng có diện tích dưới 40m². Sản phẩm được trang bị nhiều công nghệ tiện ích như làm lạnh nhanh Turbo, tự làm sạch iClean, cảm biến nhiệt độ iFeel cùng dàn tản nhiệt mạ vàng bền bỉ, mang lại hiệu quả làm mát ổn định và trải nghiệm sử dụng thoải mái trong thời gian dài.

Những điểm nổi bật giúp Máy lạnh Lenson Inverter 2.5HP LV-24CX1 được ưa chuộng

Thiết kế gọn gàng, công suất 2.5HP phù hợp phòng nhỏ

Máy lạnh Lenson Inverter LV-24CX1 sở hữu thiết kế hiện đại với gam màu trắng trang nhã, dễ dàng hòa hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau. Kiểu dáng gọn gàng giúp thiết bị lắp đặt linh hoạt trong nhiều không gian lớn như phòng khách hoặc phòng họp.

Với công suất 2.5HP (24000 BTU), máy đáp ứng hiệu quả nhu cầu làm mát cho phòng có diện tích dưới 40m². Khả năng làm lạnh ổn định giúp duy trì không gian dễ chịu trong những ngày thời tiết nóng bức.

Chế độ làm lạnh nhanh Turbo – Mát lạnh tức thì

Máy lạnh được trang bị chế độ Turbo giúp tăng tốc quá trình làm lạnh trong thời gian ngắn. Khi kích hoạt chế độ này, hệ thống sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ xuống 16°C và đưa tốc độ quạt gió lên mức tối đa.

Nhờ luồng khí lạnh mạnh và lan tỏa nhanh khắp phòng, nhiệt độ không gian được giảm nhanh chóng, mang lại cảm giác mát mẻ gần như ngay lập tức. Tính năng này đặc biệt hữu ích khi người dùng vừa trở về nhà sau khi ở ngoài trời nắng nóng.

Dàn tản nhiệt đồng mạ vàng – Tăng độ bền theo thời gian

Máy lạnh Lenson Inverter LV-24CX1 được trang bị 2 dàn tản nhiệt đồng mạ vàng ở cả dàn nóng và dàn lạnh. Lớp mạ vàng đặc biệt giúp tăng khả năng chống ăn mòn trước các tác động từ môi trường như hơi ẩm, bụi bẩn hoặc không khí mặn.

Nhờ đó, hệ thống trao đổi nhiệt luôn duy trì hiệu suất ổn định trong quá trình hoạt động. Đồng thời, lớp bảo vệ này còn giúp hạn chế tình trạng oxy hóa, nâng cao độ bền của thiết bị và kéo dài tuổi thọ sử dụng, đặc biệt phù hợp với khu vực có khí hậu nóng ẩm hoặc gần biển.

Công nghệ tự làm sạch i-Clean – Giữ dàn lạnh luôn sạch sẽ

Máy lạnh Lenson được tích hợp công nghệ tự làm sạch i-Clean giúp tự động vệ sinh dàn lạnh sau một thời gian sử dụng. Hệ thống sẽ thực hiện quá trình làm sạch nhằm loại bỏ bụi bẩn, hơi ẩm và hạn chế sự phát triển của nấm mốc, vi khuẩn.

Nhờ cơ chế này, dàn lạnh luôn được giữ khô thoáng và sạch sẽ, giúp luồng không khí thổi ra trong lành hơn. Đồng thời, việc duy trì dàn lạnh sạch còn góp phần nâng cao hiệu quả làm lạnh và giảm chi phí bảo dưỡng định kỳ.

Chế độ iFeel – Tự cảm biến nhiệt độ xung quanh người dùng

Chế độ iFeel sử dụng cảm biến nhiệt độ được tích hợp trên remote điều khiển để đo nhiệt độ tại vị trí của người dùng. Dựa vào dữ liệu thu được, máy lạnh sẽ tự động điều chỉnh hoạt động làm lạnh phù hợp hơn.

Thay vì chỉ đo nhiệt độ tại dàn lạnh, hệ thống sẽ kiểm soát nhiệt độ chính xác tại khu vực người dùng đang sinh hoạt. Nhờ đó, nhiệt độ phòng được duy trì ổn định, hạn chế tình trạng chênh lệch nhiệt độ và mang lại cảm giác dễ chịu hơn trong suốt quá trình sử dụng.

Sử dụng môi chất lạnh R32 – Hiệu suất cao, thân thiện môi trường

Máy lạnh Lenson Inverter LV-24CX1 sử dụng môi chất lạnh R32, loại gas lạnh thế hệ mới có khả năng truyền nhiệt tốt. Nhờ đó, quá trình làm lạnh diễn ra nhanh và hiệu quả hơn, giúp máy đạt nhiệt độ cài đặt trong thời gian ngắn.

Bên cạnh việc nâng cao hiệu suất làm lạnh, gas R32 còn giúp giảm tiêu thụ năng lượng so với nhiều loại môi chất lạnh cũ. Ngoài ra, loại gas này có chỉ số tác động đến hiệu ứng nóng lên toàn cầu (GWP) thấp hơn và không gây suy giảm tầng ozone, góp phần bảo vệ môi trường.

Với thiết kế gọn gàng, công suất phù hợp phòng lớn cùng nhiều tính năng hữu ích như Turbo làm lạnh nhanh, iClean tự làm sạch, iFeel cảm biến nhiệt độ và dàn tản nhiệt mạ vàng bền bỉ, máy lạnh Lenson 2.5HP LV-24CX1 là lựa chọn đáng cân nhắc cho nhu cầu làm mát hiệu quả, ổn định và bền bỉ trong gia đình.

Lưu ý: Hình ảnh sản phẩm chỉ có tính chất minh họa, chi tiết sản phẩm, màu sắc, thiết kế và thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy theo sản phẩm thực tế mà không cần thông báo trước.

Thông số kỹ thuật

Bảng Giá Lắp Đặt Điều Hòa

BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG NĂM 2026

Kho điện máy SGT xin gửi báo giá lắp đặt cho sản phẩm của Quý khách như sau:

STT NỘI DUNG ĐVT ĐƠN GIÁ VNĐ
1  Chi Phí Nhân Công Lắp Máy
1.1  Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU - 12.000BTU (Miễn phí đục tường thường). Bộ 250.000
1.2  Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU - 24.000BTU (Miễn phí đục tường thường). Bộ 350.000
2  Vật tư lắp đặt (Ống đồng, bảo ôn, Slim cuốn, dây diện, ống dẫn nước mềm, băng keo, móc ống đồng...)  
2.1  Loại máy treo tường Công suất 9000 BTU Mét 200.000
2.2  Loại máy treo tường Công suất 12000 BTU Mét 220.000
2.3  Loại máy treo tường Công suất 18000 BTU Mét 240.000
2.4  Loại máy treo tường Công suất 24000 BTU Mét 260.000
3  Vật tư phụ
3.1  Dây điện đơn lõi 1.5mm Mét 20.000
3.2  Dây điện đơn lõi 2.5mm Mét 25.000
3.3  Ống thoát nước mềm Mét 10.000
3.4  Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 20.000
3.5  Aptomat (CB) 1 pha Cái 100.000
3.6  Giá đỡ máy treo tường Công suất 9000 BTU - 12000 BTU Bộ 100.000
3.7  Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU Bộ 150.000
3.8  Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU (Loại Đại) Bộ 250.000
3.9 Vật tư phụ trọn gói cho mỗi bộ điều hòa (que hàn, băng dính, bu lông, ốc vít, đai,...) Bộ 100.000
4  Dịch vụ khác (nếu có)
4.1  Chi phí thang dây (chi phí tham khảo, tùy địa hình thợ lắp tư vấn trực tiếp khi lắp) Mét 300.000 - 500.000
4.2  Khoan rút lõi tường dày 10-20cm (không áp dụng với Khoan bê tông) Lỗ 150.000
4.3  Khoan cắt kính (một lớp kính) Lỗ 150.000
4.4 Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống mới (đường ống đã đi sẵn, chưa qua sử dụng - thổi khí Nitơ) Bộ 150.000
4.5  Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống cũ (đường ống đã đi sẵn, đã qua sử dụng - thổi khí Nitơ) Bộ 250.000
4.6  Chi phí nhân công tháo máy cũ xuống (áp dụng tuỳ địa hình, thợ báo giá trực tiếp) Bộ

150.000 

(Địa hình thường)

4.7  Chi phí nạp gas (tùy công suất máy, tùy loại gas R410/R22/R32/... Thợ tư vấn trực tiếp khi bơm) Bộ 200.000 - 600.000
4.8  Chi phí vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa định kì (chưa bao gồm nạp gas bổ sung) Bộ 250.000
4.9  Chi phí đục tường đi vật tư âm tường Mét Thợ báo giá trực tiếp 
4.10  Chi phí mối hàn, đai, bu lông, ốc vít, băng dính,... (khách có sẵn vật tư, không dùng vật tư công ty) Bộ 100.000

Quý khách hàng lưu ý:
- Đơn giá tính theo VNĐ
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6, Ø10, Ø12; Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16, Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng; vệ sinh đường ống làm sạch đường ống bằng khí Nitơ;
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...;
- Đối với những trường hợp ống đồng đã đi sẵn, không được nén khí, không bịt hai đầu chờ cần được vệ sinh ống để đảm bảo bên trong ống không có hơi nước, bụi bẩn;
- Hạn chế lắp dàn nóng/cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu;
- Tổng tiền chi phí nhân công và vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.

Điều hòa LENSON 1 chiều Inverter 24000 BTU LV-24CX1Mẫu mới

Thương hiệu: LENSON Mã sản phẩm: LV-24CX1 Bảo hành: 36 tháng Xuất xứ: Thái Lan
12,190,000₫ 13,500,000₫
-10%
Giá đã bao gồm VAT (Không bao gồm gia dụng)
(Tiết kiệm: 1,310,000₫)
Giá trên chưa bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt. Mời quý khách tham khảo Bảng Giá Lắp Đặt

Điều hòa LENSON 1 chiều Inverter 24000 BTU LV-24CX1 KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

  • Bán đúng giá - không đăng ảo, cam kết rẻ nhất miền Bắc 
  • Vận chuyển và lắp đặt nhanh trong 2h
  • Bảo hành chính hãng tại nhà theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất 
  • Bảo hành lắp đặt 12 tháng - cam kết hỗ trợ bảo hành trong vòng 24h 
  • Quý khách là đại lý, nhà thầu, thợ cần hỗ trợ chính sách số lượng lớn, xin vui lòng liên hệ tổng đài bán hàng: 024.2266.5858 

Tình trạng: Còn hàng

Gọi đặt mua 024.2266.5858 (7:30 - 22:00)

Tính năng nổi bật
  • Chế độ làm lạnh nhanh Turbo – Mát lạnh tức thì
  • Dàn tản nhiệt đồng mạ vàng – Tăng độ bền theo thời gian
  • Công nghệ tự làm sạch i-Clean – Giữ dàn lạnh luôn sạch sẽ
  • Chế độ iFeel – Tự cảm biến nhiệt độ xung quanh người dùng
  • Sử dụng môi chất lạnh R32 – Hiệu suất cao, thân thiện môi trường

Cam Kết Dịch Vụ Của SGT
  • Icon 1 Hàng chính hãng, mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện
  • Icon 2 Giá bán tại kho (chưa bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt)
  • Icon 3 Bảo hành chính hãng tại nơi sử dụng lên tới 3 năm
  • Icon 4 Xuất hóa đơn VAT và cung cấp CO/CQ đầy đủ
  • Icon 5 Đa dạng hình thức trả góp lãi suất 0% và qua thẻ tín dụng
  • Icon 6 Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, lắp đặt chuyên nghiệp

Thông Số Kỹ Thuật

Tên thông số

Giá trị

Model

LV-24CX1

Công suất làm lạnh

24000 BTU/h

Điện năng tiêu thụ

850 W

Cường độ dòng điện

3.7 A

Hiệu suất năng lượng (CSPF)

3.35 W/W

Sao năng lượng

1 Sao

Lưu lượng gió dàn lạnh

620 m³/h

Độ ồn dàn lạnh

43 dB(A)

Kích thước dàn lạnh (mm)

108.9cm x 32.8cm x 22.7cm

Khối lượng dàn lạnh

12.5kg

Độ ồn dàn nóng

50 dB(A)

Kích thước dàn nóng (mm)

82.5cm x 65.5cm x 33.5cm

Khối lượng dàn nóng

28,5kg

Đường kính ống đẩy

6.35 mm

Đường kính ống hút

9.52 mm

Chiều dài ống tiêu chuẩn

5 m

Chiều dài ống tối đa

10 m

Chênh lệch độ cao tối đa

5 m

Thông tin sản phẩm

Máy lạnh Lenson Inverter 2.5HP LV-24CX1 là lựa chọn phù hợp cho các không gian lớn như phòng khách hoặc phòng có diện tích dưới 40m². Sản phẩm được trang bị nhiều công nghệ tiện ích như làm lạnh nhanh Turbo, tự làm sạch iClean, cảm biến nhiệt độ iFeel cùng dàn tản nhiệt mạ vàng bền bỉ, mang lại hiệu quả làm mát ổn định và trải nghiệm sử dụng thoải mái trong thời gian dài.

Những điểm nổi bật giúp Máy lạnh Lenson Inverter 2.5HP LV-24CX1 được ưa chuộng

Thiết kế gọn gàng, công suất 2.5HP phù hợp phòng nhỏ

Máy lạnh Lenson Inverter LV-24CX1 sở hữu thiết kế hiện đại với gam màu trắng trang nhã, dễ dàng hòa hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau. Kiểu dáng gọn gàng giúp thiết bị lắp đặt linh hoạt trong nhiều không gian lớn như phòng khách hoặc phòng họp.

Với công suất 2.5HP (24000 BTU), máy đáp ứng hiệu quả nhu cầu làm mát cho phòng có diện tích dưới 40m². Khả năng làm lạnh ổn định giúp duy trì không gian dễ chịu trong những ngày thời tiết nóng bức.

Chế độ làm lạnh nhanh Turbo – Mát lạnh tức thì

Máy lạnh được trang bị chế độ Turbo giúp tăng tốc quá trình làm lạnh trong thời gian ngắn. Khi kích hoạt chế độ này, hệ thống sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ xuống 16°C và đưa tốc độ quạt gió lên mức tối đa.

Nhờ luồng khí lạnh mạnh và lan tỏa nhanh khắp phòng, nhiệt độ không gian được giảm nhanh chóng, mang lại cảm giác mát mẻ gần như ngay lập tức. Tính năng này đặc biệt hữu ích khi người dùng vừa trở về nhà sau khi ở ngoài trời nắng nóng.

Dàn tản nhiệt đồng mạ vàng – Tăng độ bền theo thời gian

Máy lạnh Lenson Inverter LV-24CX1 được trang bị 2 dàn tản nhiệt đồng mạ vàng ở cả dàn nóng và dàn lạnh. Lớp mạ vàng đặc biệt giúp tăng khả năng chống ăn mòn trước các tác động từ môi trường như hơi ẩm, bụi bẩn hoặc không khí mặn.

Nhờ đó, hệ thống trao đổi nhiệt luôn duy trì hiệu suất ổn định trong quá trình hoạt động. Đồng thời, lớp bảo vệ này còn giúp hạn chế tình trạng oxy hóa, nâng cao độ bền của thiết bị và kéo dài tuổi thọ sử dụng, đặc biệt phù hợp với khu vực có khí hậu nóng ẩm hoặc gần biển.

Công nghệ tự làm sạch i-Clean – Giữ dàn lạnh luôn sạch sẽ

Máy lạnh Lenson được tích hợp công nghệ tự làm sạch i-Clean giúp tự động vệ sinh dàn lạnh sau một thời gian sử dụng. Hệ thống sẽ thực hiện quá trình làm sạch nhằm loại bỏ bụi bẩn, hơi ẩm và hạn chế sự phát triển của nấm mốc, vi khuẩn.

Nhờ cơ chế này, dàn lạnh luôn được giữ khô thoáng và sạch sẽ, giúp luồng không khí thổi ra trong lành hơn. Đồng thời, việc duy trì dàn lạnh sạch còn góp phần nâng cao hiệu quả làm lạnh và giảm chi phí bảo dưỡng định kỳ.

Chế độ iFeel – Tự cảm biến nhiệt độ xung quanh người dùng

Chế độ iFeel sử dụng cảm biến nhiệt độ được tích hợp trên remote điều khiển để đo nhiệt độ tại vị trí của người dùng. Dựa vào dữ liệu thu được, máy lạnh sẽ tự động điều chỉnh hoạt động làm lạnh phù hợp hơn.

Thay vì chỉ đo nhiệt độ tại dàn lạnh, hệ thống sẽ kiểm soát nhiệt độ chính xác tại khu vực người dùng đang sinh hoạt. Nhờ đó, nhiệt độ phòng được duy trì ổn định, hạn chế tình trạng chênh lệch nhiệt độ và mang lại cảm giác dễ chịu hơn trong suốt quá trình sử dụng.

Sử dụng môi chất lạnh R32 – Hiệu suất cao, thân thiện môi trường

Máy lạnh Lenson Inverter LV-24CX1 sử dụng môi chất lạnh R32, loại gas lạnh thế hệ mới có khả năng truyền nhiệt tốt. Nhờ đó, quá trình làm lạnh diễn ra nhanh và hiệu quả hơn, giúp máy đạt nhiệt độ cài đặt trong thời gian ngắn.

Bên cạnh việc nâng cao hiệu suất làm lạnh, gas R32 còn giúp giảm tiêu thụ năng lượng so với nhiều loại môi chất lạnh cũ. Ngoài ra, loại gas này có chỉ số tác động đến hiệu ứng nóng lên toàn cầu (GWP) thấp hơn và không gây suy giảm tầng ozone, góp phần bảo vệ môi trường.

Với thiết kế gọn gàng, công suất phù hợp phòng lớn cùng nhiều tính năng hữu ích như Turbo làm lạnh nhanh, iClean tự làm sạch, iFeel cảm biến nhiệt độ và dàn tản nhiệt mạ vàng bền bỉ, máy lạnh Lenson 2.5HP LV-24CX1 là lựa chọn đáng cân nhắc cho nhu cầu làm mát hiệu quả, ổn định và bền bỉ trong gia đình.

Lưu ý: Hình ảnh sản phẩm chỉ có tính chất minh họa, chi tiết sản phẩm, màu sắc, thiết kế và thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy theo sản phẩm thực tế mà không cần thông báo trước.

Thông số kỹ thuật

Bảng Giá Lắp Đặt Điều Hòa

BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG NĂM 2026

Kho điện máy SGT xin gửi báo giá lắp đặt cho sản phẩm của Quý khách như sau:

STT NỘI DUNG ĐVT ĐƠN GIÁ VNĐ
1  Chi Phí Nhân Công Lắp Máy
1.1  Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU - 12.000BTU (Miễn phí đục tường thường). Bộ 250.000
1.2  Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU - 24.000BTU (Miễn phí đục tường thường). Bộ 350.000
2  Vật tư lắp đặt (Ống đồng, bảo ôn, Slim cuốn, dây diện, ống dẫn nước mềm, băng keo, móc ống đồng...)  
2.1  Loại máy treo tường Công suất 9000 BTU Mét 200.000
2.2  Loại máy treo tường Công suất 12000 BTU Mét 220.000
2.3  Loại máy treo tường Công suất 18000 BTU Mét 240.000
2.4  Loại máy treo tường Công suất 24000 BTU Mét 260.000
3  Vật tư phụ
3.1  Dây điện đơn lõi 1.5mm Mét 20.000
3.2  Dây điện đơn lõi 2.5mm Mét 25.000
3.3  Ống thoát nước mềm Mét 10.000
3.4  Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 20.000
3.5  Aptomat (CB) 1 pha Cái 100.000
3.6  Giá đỡ máy treo tường Công suất 9000 BTU - 12000 BTU Bộ 100.000
3.7  Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU Bộ 150.000
3.8  Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU (Loại Đại) Bộ 250.000
3.9 Vật tư phụ trọn gói cho mỗi bộ điều hòa (que hàn, băng dính, bu lông, ốc vít, đai,...) Bộ 100.000
4  Dịch vụ khác (nếu có)
4.1  Chi phí thang dây (chi phí tham khảo, tùy địa hình thợ lắp tư vấn trực tiếp khi lắp) Mét 300.000 - 500.000
4.2  Khoan rút lõi tường dày 10-20cm (không áp dụng với Khoan bê tông) Lỗ 150.000
4.3  Khoan cắt kính (một lớp kính) Lỗ 150.000
4.4 Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống mới (đường ống đã đi sẵn, chưa qua sử dụng - thổi khí Nitơ) Bộ 150.000
4.5  Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống cũ (đường ống đã đi sẵn, đã qua sử dụng - thổi khí Nitơ) Bộ 250.000
4.6  Chi phí nhân công tháo máy cũ xuống (áp dụng tuỳ địa hình, thợ báo giá trực tiếp) Bộ

150.000 

(Địa hình thường)

4.7  Chi phí nạp gas (tùy công suất máy, tùy loại gas R410/R22/R32/... Thợ tư vấn trực tiếp khi bơm) Bộ 200.000 - 600.000
4.8  Chi phí vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa định kì (chưa bao gồm nạp gas bổ sung) Bộ 250.000
4.9  Chi phí đục tường đi vật tư âm tường Mét Thợ báo giá trực tiếp 
4.10  Chi phí mối hàn, đai, bu lông, ốc vít, băng dính,... (khách có sẵn vật tư, không dùng vật tư công ty) Bộ 100.000

Quý khách hàng lưu ý:
- Đơn giá tính theo VNĐ
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6, Ø10, Ø12; Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16, Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng; vệ sinh đường ống làm sạch đường ống bằng khí Nitơ;
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...;
- Đối với những trường hợp ống đồng đã đi sẵn, không được nén khí, không bịt hai đầu chờ cần được vệ sinh ống để đảm bảo bên trong ống không có hơi nước, bụi bẩn;
- Hạn chế lắp dàn nóng/cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu;
- Tổng tiền chi phí nhân công và vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.

Thông Số Kỹ Thuật

Tên thông số

Giá trị

Model

LV-24CX1

Công suất làm lạnh

24000 BTU/h

Điện năng tiêu thụ

850 W

Cường độ dòng điện

3.7 A

Hiệu suất năng lượng (CSPF)

3.35 W/W

Sao năng lượng

1 Sao

Lưu lượng gió dàn lạnh

620 m³/h

Độ ồn dàn lạnh

43 dB(A)

Kích thước dàn lạnh (mm)

108.9cm x 32.8cm x 22.7cm

Khối lượng dàn lạnh

12.5kg

Độ ồn dàn nóng

50 dB(A)

Kích thước dàn nóng (mm)

82.5cm x 65.5cm x 33.5cm

Khối lượng dàn nóng

28,5kg

Đường kính ống đẩy

6.35 mm

Đường kính ống hút

9.52 mm

Chiều dài ống tiêu chuẩn

5 m

Chiều dài ống tối đa

10 m

Chênh lệch độ cao tối đa

5 m

Hỏi đáp - Bình luận

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM