Tính năng nổi bật
  • Công suất 2HP (18.000 BTU) làm lạnh hiệu quả cho phòng 25m2 - 30m2
  • Công nghệ Jet Cool làm lạnh nhanh, mang đến hơi mát tức thì.
  • Công nghệ Inverter tiết kiệm điện, vận hành ổn định và bền bỉ.
  • Energy Ctrl kiểm soát năng lượng chủ động 4 mức, tối ưu điện năng tiêu thụ.
  • Đảo gió lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay giúp phân phối hơi lạnh đồng đều.
  • Cảm biến kép Dual Sensing tăng độ chính xác trong kiểm soát nhiệt độ.
  • Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh rõ nét, dễ quan sát.

Cam Kết Dịch Vụ Của SGT
  • Icon 1 Hàng chính hãng, mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện
  • Icon 2 Giá bán tại kho (chưa bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt)
  • Icon 3 Bảo hành chính hãng tại nơi sử dụng lên tới 3 năm
  • Icon 4 Xuất hóa đơn VAT và cung cấp CO/CQ đầy đủ
  • Icon 5 Đa dạng hình thức trả góp lãi suất 0% và qua thẻ tín dụng
  • Icon 6 Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, lắp đặt chuyên nghiệp

Thông tin sản phẩm

Độ bền cao

LG IFC12M1 với thiết kế hiện đại, phù hợp nhiều không gian nội thất. Dàn tản nhiệt sử dụng ống dẫn gas bằng đồng kết hợp lá nhôm phủ lớp Gold-Fin giúp tăng khả năng chống ăn mòn và nâng cao tuổi thọ.  

Hiệu suất làm lạnh nhanh

Với công suất 2HP tương đương 18.000 BTU, máy làm lạnh hiệu quả cho phòng có diện tích từ 25m2 - 30m2. Công nghệ Jet Cool giúp làm lạnh nhanh, tạo luồng khí mát tức thì.

Máy lạnh 1 chiều được tích hợp công nghệ Inverter giúp duy trì nhiệt độ ổn định, giảm hao phí điện năng và vận hành êm ái với độ ồn dàn lạnh chỉ từ 32dB - 39dB, dàn nóng 54dB.

Tiết kiệm điện và tiện ích thông minh

Máy lạnh có mức tiêu thụ điện khoảng 1.303 kWh, đạt nhãn năng lượng 3 sao với hiệu suất năng lượng 4.30. Công nghệ Energy Ctrl cho phép kiểm soát năng lượng chủ động 4 mức tùy nhu cầu sử dụng.

Hệ thống đảo gió lên xuống tự động và trái phải tùy chỉnh tay giúp phân bổ hơi lạnh đồng đều khắp phòng. Cảm biến kép Dual Sensing tăng độ chính xác khi đo nhiệt độ, trong khi màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh giúp người dùng dễ dàng theo dõi và điều chỉnh. Máy sử dụng gas R-32 thân thiện môi trường, góp phần giảm tác động đến khí hậu.

Với những ưu điểm kể trên, đây sẽ là giải pháp làm mát hiệu quả, ổn định và tiết kiệm cho gia đình bạn.

Thông số kỹ thuật

Model (Dàn lạnh / Dàn nóng)

IFC18M1 / ATYGEVH

Loại máy

Điều hòa 1 chiều

Công nghệ tiết kiệm điện

Dual Inverter / Energy Control

Công suất làm lạnh

18.000 BTU/h

Diện tích sử dụng tối ưu

Dưới 30m2 (Thể tích dưới 60m3)

Hiệu suất năng lượng (CSPF)

5.2 – 6.1 (Tiết kiệm điện 5 sao)

Môi chất lạnh (Gas)

R32

Công nghệ lọc khí

Plasmaster™ Ionizer++ / Màng lọc bụi mịn PM2.5

Tiện ích thông minh

Kết nối Wi-Fi

Chế độ làm lạnh nhanh

Jet Cool (Giảm 5∘C trong 3 phút)

Độ ồn dàn lạnh (Thấp/Trung bình/Cao)

19/27/35/41 dB

Độ ồn dàn nóng

48 dB

Kích thước dàn lạnh (RxCxS)

Dài 91 cm - Cao 29.4 cm - Dày 20.6 cm

Kích thước dàn nóng (RxCxS)

Dài 81 cm - Cao 54.9 cm - Dày 30.5 cm

Trọng lượng dàn lạnh / dàn nóng

9 kg/23 kg

Loại dàn tản nhiệt

Ống đồng – Cánh nhôm phủ Gold Fin™

Chiều dài đường ống tối đa

15 m

Chênh lệch độ cao tối đa

7 m

Điện áp vào

220−240V,50Hz

Thời gian bảo hành

Toàn bộ máy 02 năm / Máy nén 10 năm

Bảng Giá Lắp Đặt Điều Hòa

BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG NĂM 2026

Kho điện máy SGT xin gửi báo giá lắp đặt cho sản phẩm của Quý khách như sau:

STT NỘI DUNG ĐVT ĐƠN GIÁ VNĐ
1  Chi Phí Nhân Công Lắp Máy
1.1  Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU - 12.000BTU (Miễn phí đục tường thường). Bộ 250.000
1.2  Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU - 24.000BTU (Miễn phí đục tường thường). Bộ 350.000
2  Vật tư lắp đặt (Ống đồng, bảo ôn, Slim cuốn, dây diện, ống dẫn nước mềm, băng keo, móc ống đồng...)  
2.1  Loại máy treo tường Công suất 9000 BTU Mét 200.000
2.2  Loại máy treo tường Công suất 12000 BTU Mét 220.000
2.3  Loại máy treo tường Công suất 18000 BTU Mét 240.000
2.4  Loại máy treo tường Công suất 24000 BTU Mét 260.000
3  Vật tư phụ
3.1  Dây điện đơn lõi 1.5mm Mét 20.000
3.2  Dây điện đơn lõi 2.5mm Mét 25.000
3.3  Ống thoát nước mềm Mét 10.000
3.4  Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 20.000
3.5  Aptomat (CB) 1 pha Cái 100.000
3.6  Giá đỡ máy treo tường Công suất 9000 BTU - 12000 BTU Bộ 100.000
3.7  Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU Bộ 150.000
3.8  Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU (Loại Đại) Bộ 250.000
3.9 Vật tư phụ trọn gói cho mỗi bộ điều hòa (que hàn, băng dính, bu lông, ốc vít, đai,...) Bộ 100.000
4  Dịch vụ khác (nếu có)
4.1  Chi phí thang dây (chi phí tham khảo, tùy địa hình thợ lắp tư vấn trực tiếp khi lắp) Mét 300.000 - 500.000
4.2  Khoan rút lõi tường dày 10-20cm (không áp dụng với Khoan bê tông) Lỗ 150.000
4.3  Khoan cắt kính (một lớp kính) Lỗ 150.000
4.4 Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống mới (đường ống đã đi sẵn, chưa qua sử dụng - thổi khí Nitơ) Bộ 150.000
4.5  Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống cũ (đường ống đã đi sẵn, đã qua sử dụng - thổi khí Nitơ) Bộ 250.000
4.6  Chi phí nhân công tháo máy cũ xuống (áp dụng tuỳ địa hình, thợ báo giá trực tiếp) Bộ

150.000 

(Địa hình thường)

4.7  Chi phí nạp gas (tùy công suất máy, tùy loại gas R410/R22/R32/... Thợ tư vấn trực tiếp khi bơm) Bộ 200.000 - 600.000
4.8  Chi phí vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa định kì (chưa bao gồm nạp gas bổ sung) Bộ 250.000
4.9  Chi phí đục tường đi vật tư âm tường Mét Thợ báo giá trực tiếp 
4.10  Chi phí mối hàn, đai, bu lông, ốc vít, băng dính,... (khách có sẵn vật tư, không dùng vật tư công ty) Bộ 100.000

Quý khách hàng lưu ý:
- Đơn giá tính theo VNĐ
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6, Ø10, Ø12; Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16, Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng; vệ sinh đường ống làm sạch đường ống bằng khí Nitơ;
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...;
- Đối với những trường hợp ống đồng đã đi sẵn, không được nén khí, không bịt hai đầu chờ cần được vệ sinh ống để đảm bảo bên trong ống không có hơi nước, bụi bẩn;
- Hạn chế lắp dàn nóng/cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu;
- Tổng tiền chi phí nhân công và vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.

Điều hòa LG 1 chiều Inverter 18000 BTU IFC18M1

Thương hiệu: LG Mã sản phẩm: IFC18M1 Bảo hành: 24 tháng Xuất xứ: Indonesia
11,090,000₫ 14,790,000₫
-25%
Giá đã bao gồm VAT (Không bao gồm gia dụng)
(Tiết kiệm: 3,700,000₫)
Giá trên chưa bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt. Mời quý khách tham khảo Bảng Giá Lắp Đặt

Điều hòa LG 1 chiều Inverter 18000 BTU IFC18M1 KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

  • Bán đúng giá - không đăng ảo, cam kết rẻ nhất miền Bắc 
  • Vận chuyển và lắp đặt nhanh trong 2h
  • Bảo hành chính hãng tại nhà theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất 
  • Bảo hành lắp đặt 12 tháng - cam kết hỗ trợ bảo hành trong vòng 24h 
  • Quý khách là đại lý, nhà thầu, thợ cần hỗ trợ chính sách số lượng lớn, xin vui lòng liên hệ tổng đài bán hàng: 024.2266.5858 

Tình trạng: Còn hàng

Gọi đặt mua 024.2266.5858 (7:30 - 22:00)

Tính năng nổi bật
  • Công suất 2HP (18.000 BTU) làm lạnh hiệu quả cho phòng 25m2 - 30m2
  • Công nghệ Jet Cool làm lạnh nhanh, mang đến hơi mát tức thì.
  • Công nghệ Inverter tiết kiệm điện, vận hành ổn định và bền bỉ.
  • Energy Ctrl kiểm soát năng lượng chủ động 4 mức, tối ưu điện năng tiêu thụ.
  • Đảo gió lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay giúp phân phối hơi lạnh đồng đều.
  • Cảm biến kép Dual Sensing tăng độ chính xác trong kiểm soát nhiệt độ.
  • Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh rõ nét, dễ quan sát.

Cam Kết Dịch Vụ Của SGT
  • Icon 1 Hàng chính hãng, mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện
  • Icon 2 Giá bán tại kho (chưa bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt)
  • Icon 3 Bảo hành chính hãng tại nơi sử dụng lên tới 3 năm
  • Icon 4 Xuất hóa đơn VAT và cung cấp CO/CQ đầy đủ
  • Icon 5 Đa dạng hình thức trả góp lãi suất 0% và qua thẻ tín dụng
  • Icon 6 Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, lắp đặt chuyên nghiệp

Thông Số Kỹ Thuật

Model (Dàn lạnh / Dàn nóng)

IFC18M1 / ATYGEVH

Loại máy

Điều hòa 1 chiều

Công nghệ tiết kiệm điện

Dual Inverter / Energy Control

Công suất làm lạnh

18.000 BTU/h

Diện tích sử dụng tối ưu

Dưới 30m2 (Thể tích dưới 60m3)

Hiệu suất năng lượng (CSPF)

5.2 – 6.1 (Tiết kiệm điện 5 sao)

Môi chất lạnh (Gas)

R32

Công nghệ lọc khí

Plasmaster™ Ionizer++ / Màng lọc bụi mịn PM2.5

Tiện ích thông minh

Kết nối Wi-Fi

Chế độ làm lạnh nhanh

Jet Cool (Giảm 5∘C trong 3 phút)

Độ ồn dàn lạnh (Thấp/Trung bình/Cao)

19/27/35/41 dB

Độ ồn dàn nóng

48 dB

Kích thước dàn lạnh (RxCxS)

Dài 91 cm - Cao 29.4 cm - Dày 20.6 cm

Kích thước dàn nóng (RxCxS)

Dài 81 cm - Cao 54.9 cm - Dày 30.5 cm

Trọng lượng dàn lạnh / dàn nóng

9 kg/23 kg

Loại dàn tản nhiệt

Ống đồng – Cánh nhôm phủ Gold Fin™

Chiều dài đường ống tối đa

15 m

Chênh lệch độ cao tối đa

7 m

Điện áp vào

220−240V,50Hz

Thời gian bảo hành

Toàn bộ máy 02 năm / Máy nén 10 năm

Thông tin sản phẩm

Độ bền cao

LG IFC12M1 với thiết kế hiện đại, phù hợp nhiều không gian nội thất. Dàn tản nhiệt sử dụng ống dẫn gas bằng đồng kết hợp lá nhôm phủ lớp Gold-Fin giúp tăng khả năng chống ăn mòn và nâng cao tuổi thọ.  

Hiệu suất làm lạnh nhanh

Với công suất 2HP tương đương 18.000 BTU, máy làm lạnh hiệu quả cho phòng có diện tích từ 25m2 - 30m2. Công nghệ Jet Cool giúp làm lạnh nhanh, tạo luồng khí mát tức thì.

Máy lạnh 1 chiều được tích hợp công nghệ Inverter giúp duy trì nhiệt độ ổn định, giảm hao phí điện năng và vận hành êm ái với độ ồn dàn lạnh chỉ từ 32dB - 39dB, dàn nóng 54dB.

Tiết kiệm điện và tiện ích thông minh

Máy lạnh có mức tiêu thụ điện khoảng 1.303 kWh, đạt nhãn năng lượng 3 sao với hiệu suất năng lượng 4.30. Công nghệ Energy Ctrl cho phép kiểm soát năng lượng chủ động 4 mức tùy nhu cầu sử dụng.

Hệ thống đảo gió lên xuống tự động và trái phải tùy chỉnh tay giúp phân bổ hơi lạnh đồng đều khắp phòng. Cảm biến kép Dual Sensing tăng độ chính xác khi đo nhiệt độ, trong khi màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh giúp người dùng dễ dàng theo dõi và điều chỉnh. Máy sử dụng gas R-32 thân thiện môi trường, góp phần giảm tác động đến khí hậu.

Với những ưu điểm kể trên, đây sẽ là giải pháp làm mát hiệu quả, ổn định và tiết kiệm cho gia đình bạn.

Thông số kỹ thuật

Model (Dàn lạnh / Dàn nóng)

IFC18M1 / ATYGEVH

Loại máy

Điều hòa 1 chiều

Công nghệ tiết kiệm điện

Dual Inverter / Energy Control

Công suất làm lạnh

18.000 BTU/h

Diện tích sử dụng tối ưu

Dưới 30m2 (Thể tích dưới 60m3)

Hiệu suất năng lượng (CSPF)

5.2 – 6.1 (Tiết kiệm điện 5 sao)

Môi chất lạnh (Gas)

R32

Công nghệ lọc khí

Plasmaster™ Ionizer++ / Màng lọc bụi mịn PM2.5

Tiện ích thông minh

Kết nối Wi-Fi

Chế độ làm lạnh nhanh

Jet Cool (Giảm 5∘C trong 3 phút)

Độ ồn dàn lạnh (Thấp/Trung bình/Cao)

19/27/35/41 dB

Độ ồn dàn nóng

48 dB

Kích thước dàn lạnh (RxCxS)

Dài 91 cm - Cao 29.4 cm - Dày 20.6 cm

Kích thước dàn nóng (RxCxS)

Dài 81 cm - Cao 54.9 cm - Dày 30.5 cm

Trọng lượng dàn lạnh / dàn nóng

9 kg/23 kg

Loại dàn tản nhiệt

Ống đồng – Cánh nhôm phủ Gold Fin™

Chiều dài đường ống tối đa

15 m

Chênh lệch độ cao tối đa

7 m

Điện áp vào

220−240V,50Hz

Thời gian bảo hành

Toàn bộ máy 02 năm / Máy nén 10 năm

Bảng Giá Lắp Đặt Điều Hòa

BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG NĂM 2026

Kho điện máy SGT xin gửi báo giá lắp đặt cho sản phẩm của Quý khách như sau:

STT NỘI DUNG ĐVT ĐƠN GIÁ VNĐ
1  Chi Phí Nhân Công Lắp Máy
1.1  Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU - 12.000BTU (Miễn phí đục tường thường). Bộ 250.000
1.2  Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU - 24.000BTU (Miễn phí đục tường thường). Bộ 350.000
2  Vật tư lắp đặt (Ống đồng, bảo ôn, Slim cuốn, dây diện, ống dẫn nước mềm, băng keo, móc ống đồng...)  
2.1  Loại máy treo tường Công suất 9000 BTU Mét 200.000
2.2  Loại máy treo tường Công suất 12000 BTU Mét 220.000
2.3  Loại máy treo tường Công suất 18000 BTU Mét 240.000
2.4  Loại máy treo tường Công suất 24000 BTU Mét 260.000
3  Vật tư phụ
3.1  Dây điện đơn lõi 1.5mm Mét 20.000
3.2  Dây điện đơn lõi 2.5mm Mét 25.000
3.3  Ống thoát nước mềm Mét 10.000
3.4  Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 20.000
3.5  Aptomat (CB) 1 pha Cái 100.000
3.6  Giá đỡ máy treo tường Công suất 9000 BTU - 12000 BTU Bộ 100.000
3.7  Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU Bộ 150.000
3.8  Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU (Loại Đại) Bộ 250.000
3.9 Vật tư phụ trọn gói cho mỗi bộ điều hòa (que hàn, băng dính, bu lông, ốc vít, đai,...) Bộ 100.000
4  Dịch vụ khác (nếu có)
4.1  Chi phí thang dây (chi phí tham khảo, tùy địa hình thợ lắp tư vấn trực tiếp khi lắp) Mét 300.000 - 500.000
4.2  Khoan rút lõi tường dày 10-20cm (không áp dụng với Khoan bê tông) Lỗ 150.000
4.3  Khoan cắt kính (một lớp kính) Lỗ 150.000
4.4 Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống mới (đường ống đã đi sẵn, chưa qua sử dụng - thổi khí Nitơ) Bộ 150.000
4.5  Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống cũ (đường ống đã đi sẵn, đã qua sử dụng - thổi khí Nitơ) Bộ 250.000
4.6  Chi phí nhân công tháo máy cũ xuống (áp dụng tuỳ địa hình, thợ báo giá trực tiếp) Bộ

150.000 

(Địa hình thường)

4.7  Chi phí nạp gas (tùy công suất máy, tùy loại gas R410/R22/R32/... Thợ tư vấn trực tiếp khi bơm) Bộ 200.000 - 600.000
4.8  Chi phí vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa định kì (chưa bao gồm nạp gas bổ sung) Bộ 250.000
4.9  Chi phí đục tường đi vật tư âm tường Mét Thợ báo giá trực tiếp 
4.10  Chi phí mối hàn, đai, bu lông, ốc vít, băng dính,... (khách có sẵn vật tư, không dùng vật tư công ty) Bộ 100.000

Quý khách hàng lưu ý:
- Đơn giá tính theo VNĐ
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6, Ø10, Ø12; Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16, Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng; vệ sinh đường ống làm sạch đường ống bằng khí Nitơ;
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...;
- Đối với những trường hợp ống đồng đã đi sẵn, không được nén khí, không bịt hai đầu chờ cần được vệ sinh ống để đảm bảo bên trong ống không có hơi nước, bụi bẩn;
- Hạn chế lắp dàn nóng/cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu;
- Tổng tiền chi phí nhân công và vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.

Thông Số Kỹ Thuật

Model (Dàn lạnh / Dàn nóng)

IFC18M1 / ATYGEVH

Loại máy

Điều hòa 1 chiều

Công nghệ tiết kiệm điện

Dual Inverter / Energy Control

Công suất làm lạnh

18.000 BTU/h

Diện tích sử dụng tối ưu

Dưới 30m2 (Thể tích dưới 60m3)

Hiệu suất năng lượng (CSPF)

5.2 – 6.1 (Tiết kiệm điện 5 sao)

Môi chất lạnh (Gas)

R32

Công nghệ lọc khí

Plasmaster™ Ionizer++ / Màng lọc bụi mịn PM2.5

Tiện ích thông minh

Kết nối Wi-Fi

Chế độ làm lạnh nhanh

Jet Cool (Giảm 5∘C trong 3 phút)

Độ ồn dàn lạnh (Thấp/Trung bình/Cao)

19/27/35/41 dB

Độ ồn dàn nóng

48 dB

Kích thước dàn lạnh (RxCxS)

Dài 91 cm - Cao 29.4 cm - Dày 20.6 cm

Kích thước dàn nóng (RxCxS)

Dài 81 cm - Cao 54.9 cm - Dày 30.5 cm

Trọng lượng dàn lạnh / dàn nóng

9 kg/23 kg

Loại dàn tản nhiệt

Ống đồng – Cánh nhôm phủ Gold Fin™

Chiều dài đường ống tối đa

15 m

Chênh lệch độ cao tối đa

7 m

Điện áp vào

220−240V,50Hz

Thời gian bảo hành

Toàn bộ máy 02 năm / Máy nén 10 năm

Hỏi đáp - Bình luận

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM