Tính năng nổi bật
  • Công suất làm lạnh 18000 BTU, phù hợp lắp đặt trong phòng rộng 20 - 30m².
  • Công nghệ Inverter và ECO tích hợp A.I giúp tiết kiệm điện và thiết bị hoạt động ổn định.
  • Công nghệ Nanoe™ X thế hệ 2 giúp khử mùi, diệt khuẩn, ức chế sự sinh sôi của nấm mốc hiệu quả.
  • Có khả năng lọc bụi mịn PM2.5 nhờ công nghệ Nanoe-G, duy trì bầu không khí trong lành cho căn phòng.
  • Công nghệ iAuto-X làm lạnh nhanh chóng, tạo sự thoải mái và tiện nghi khi sử dụng.
  • Dễ dàng điều khiển máy lạnh thông qua điện thoại kết nối wifi.

Cam Kết Dịch Vụ Của SGT
  • Icon 1 Hàng chính hãng, mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện
  • Icon 2 Giá bán tại kho (chưa bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt)
  • Icon 3 Bảo hành chính hãng tại nơi sử dụng lên tới 3 năm
  • Icon 4 Xuất hóa đơn VAT và cung cấp CO/CQ đầy đủ
  • Icon 5 Đa dạng hình thức trả góp lãi suất 0% và qua thẻ tín dụng
  • Icon 6 Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, lắp đặt chuyên nghiệp

Thông tin sản phẩm

Điều hòa Panasonic Inverter 1 chiều 18000 BTU U18BKH-8 được trang bị các tính năng hiện đại phục vụ cho gia đình như công nghệ lọc không khí Nanoe™ X thế hệ 2 và Nanoe-G, công nghệ làm lạnh nhanh iAuto-X và khả năng kiểm soát độ ẩm, mang lại không gian thoải mái, đảm bảo sức khỏe nhưng vẫn tiết kiệm điện nhờ công nghệ Inverter và ECO A.I.

Thiết kế 

Dàn lạnh

- Điều hòa 1 chiều Panasonic sở hữu kiểu dáng treo tường gọn gàng, với thiết kế vuông vức hiện đại và gam màu trắng tinh tế, dễ dàng kết hợp với nhiều phong cách nội thất.

Dàn nóng

- Lá tản nhiệt bằng nhôm và ống dẫn gas bằng đồng có khả năng dẫn nhiệt tốt, nâng cao hiệu suất làm lạnh và đảm bảo độ bền.

- Dàn nóng còn được phủ lớp BlueFin chống ăn mòn, giúp tăng tuổi thọ sản phẩm, phù hợp với môi trường có độ ẩm cao như các khu vực gần biển.

- Thiết bị sử dụng gas R32 thân thiện với môi trường nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả làm lạnh tốt.

Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-U12BKH-8 - Thiết kế

* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Công nghệ làm lạnh

- Điều hòa Panasonic hoạt động với công suất 1.5 HP phù hợp với không gian 15 - 20m² như phòng ngủ, phòng khách hoặc văn phòng. 

- Máy lạnh được trang bị công nghệ iAuto-X giúp làm lạnh nhanh chóng. Khi kích hoạt chế độ này, máy sẽ tăng cường công suất hoạt động trong thời gian ngắn để nhanh chóng đạt nhiệt độ mong muốn, sau đó duy trì nhiệt độ ổn định để tiết kiệm điện và kéo dài tuổi thọ thiết bị.

Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-U12BKH-8 - Công nghệ làm lạnh

* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Cơ chế thổi gió 

- Máy lạnh được trang bị cơ chế gió điều khiển lên xuống trái phải tự động, giúp phân bổ luồng khí đồng đều, mang lại cảm giác mát lạnh dễ chịu. Cánh đảo gió 4 chiều được thiết kế để hạn chế luồng khí thổi trực tiếp vào người, giúp giảm nguy cơ mắc các bệnh về hô hấp như ho, sổ mũi, phù hợp với gia đình có trẻ nhỏ và người cao tuổi.

Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-U12BKH-8 - Cơ chế thổi gió

* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Các công nghệ tiết kiệm điện 

Công nghệ Inverter: giúp điều chỉnh tốc độ quay của máy nén, duy trì nhiệt độ ổn định từ đó hạn chế lãng phí điện năng, hỗ trợ máy vận hành êm ái, giảm tiếng ồn khi hoạt động.

Chế độ ECO tích hợp A.I: điều hòa có khả năng cảm biến nhiệt độ trong phòng và tự động điều chỉnh nhiệt độ phù hợp, giúp máy hoạt động ổn định, tiết kiệm năng lượng và kéo dài tuổi thọ.

Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-U12BKH-8 - Công nghệ tiết kiệm điện

* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Khả năng lọc không khí 

Công nghệ Nanoe-G sẽ phân tán các hạt ion vào không khí để hạn chế bụi bẩn kể cả các hạt bụi mịn PM2.5, mang lại không gian trong lành, bảo vệ sức khỏe đường hô hấp của gia đình bạn.

Công nghệ Nanoe™ X thế hệ 2 giúp khử mùi, vô hiệu hóa vi khuẩn, virus trong môi trường, góp phần giảm thiểu các tác nhân gây bệnh.

Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-U12BKH-8 - Khả năng lọc không khí

* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Tiện ích 

- Điều khiển từ xa thông qua ứng dụng Panasonic Comfort Cloud trên điện thoại có kết nối wifi, giúp dễ dàng kiểm soát máy lạnh dù ở bất kỳ đâu.

- Chế độ kiểm soát độ ẩm: duy trì độ ẩm để tránh ẩm mốc hoặc quá lạnh, phù hợp sử dụng ở những khu vực có độ ẩm cao hoặc trong mùa mưa.

- Chế độ ngủ đêm (Sleep): hạn chế tình trạng lạnh quá mức vào ban đêm, đảm bảo giấc ngủ ngon cho người lớn và trẻ em.

Hoạt động siêu êm Quiet: giảm tốc độ quạt gió xuống mức thấp nhất, hạn chế tiếng ồn tối đa, tạo môi trường yên tĩnh, tránh gây ảnh hưởng đến sinh hoạt thường ngày trong gia đình.

- Chức năng tự làm sạch dàn lạnh Inside Cleaning giúp loại bỏ ẩm mốc bên trong dàn lạnh, đồng thời phát ra các hạt Nanoe™ X để ức chế vi khuẩn, virus và nấm mốc, đảm bảo dàn lạnh luôn khô ráo và sạch sẽ.

Hẹn giờ bật/tắt: người dùng có thể cài đặt thời gian hoạt động của điều hòa Panasonic Inverter, thuận tiện khi sử dụng.

Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-U12BKH-8 - Tiện ích

* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Công văn thông báo về sự khác nhau giữa mã của dàn nóng và dàn lạnh của máy lạnh Panasonic 2025

Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-U12BKH-8 - Thư thông báo

Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-U12BKH-8 được tích hợp các tiện ích hiện đại như khả năng điều khiển từ xa thông qua ứng dụng trên điện thoại, chế độ ngủ đêm Sleep và khả năng tự làm sạch Inside Cleaning,... không chỉ mang lại trải nghiệm tiện nghi mà còn bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng, đồng thời hỗ trợ tiết kiệm điện năng cho gia đình với công nghệ Inverter kết hợp chế độ ECO A.I.

Thông số kỹ thuật

Bảng Giá Lắp Đặt Điều Hòa

BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG NĂM 2026

Kho điện máy SGT xin gửi báo giá lắp đặt cho sản phẩm của Quý khách như sau:

STT NỘI DUNG ĐVT ĐƠN GIÁ VNĐ
1  Chi Phí Nhân Công Lắp Máy
1.1  Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU - 12.000BTU (Miễn phí đục tường thường). Bộ 250.000
1.2  Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU - 24.000BTU (Miễn phí đục tường thường). Bộ 350.000
2  Vật tư lắp đặt (Ống đồng, bảo ôn,băng cuốn)  
2.1  Loại máy treo tường Công suất 9000 BTU Mét 200.000
2.2  Loại máy treo tường Công suất 12000 BTU Mét 220.000
2.3  Loại máy treo tường Công suất 18000 BTU Mét 240.000
2.4  Loại máy treo tường Công suất 24000 BTU Mét 260.000
3  Vật tư phụ
3.1  Dây điện đơn lõi 1.5mm Mét 20.000
3.2  Dây điện đơn lõi 2.5mm Mét 25.000
3.3  Ống thoát nước mềm Mét 10.000
3.4  Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 20.000
3.5  Aptomat (CB) 1 pha Cái 100.000
3.6  Giá đỡ máy treo tường Công suất 9000 BTU - 12000 BTU Bộ 100.000
3.7  Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU Bộ 150.000
3.8  Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU (Loại Đại) Bộ 250.000
3.9 Vật tư phụ trọn gói cho mỗi bộ điều hòa (que hàn, băng dính, bu lông, ốc vít, đai,...) Bộ 100.000
4  Dịch vụ khác (nếu có)
4.1  Chi phí thang dây (chi phí tham khảo, tùy địa hình thợ lắp tư vấn trực tiếp khi lắp) Mét 300.000 - 500.000
4.2  Khoan rút lõi tường dày 10-20cm (không áp dụng với Khoan bê tông) Lỗ 150.000
4.3  Khoan cắt kính (một lớp kính) Lỗ 150.000
4.4 Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống mới (đường ống đã đi sẵn, chưa qua sử dụng - thổi khí Nitơ) Bộ 150.000
4.5  Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống cũ (đường ống đã đi sẵn, đã qua sử dụng - thổi khí Nitơ) Bộ 250.000
4.6  Chi phí nhân công tháo máy cũ xuống (áp dụng tuỳ địa hình, thợ báo giá trực tiếp) Bộ

150.000 

(Địa hình thường)

4.7  Chi phí nạp gas (tùy công suất máy, tùy loại gas R410/R22/R32/... Thợ tư vấn trực tiếp khi bơm) Bộ 200.000 - 600.000
4.8  Chi phí vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa định kì (chưa bao gồm nạp gas bổ sung) Bộ 250.000
4.9  Chi phí đục tường đi vật tư âm tường Mét Thợ báo giá trực tiếp 
4.10  Chi phí mối hàn, đai, bu lông, ốc vít, băng dính,... (khách có sẵn vật tư, không dùng vật tư công ty) Bộ 100.000

Quý khách hàng lưu ý:
- Đơn giá tính theo VNĐ
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6, Ø10, Ø12; Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16, Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng; vệ sinh đường ống làm sạch đường ống bằng khí Nitơ;
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...;
- Đối với những trường hợp ống đồng đã đi sẵn, không được nén khí, không bịt hai đầu chờ cần được vệ sinh ống để đảm bảo bên trong ống không có hơi nước, bụi bẩn;
- Hạn chế lắp dàn nóng/cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu;
- Tổng tiền chi phí nhân công và vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.

Điều hòa Panasonic Inverter 1 chiều 18000 BTU U18BKH-8Mẫu mới

Thương hiệu: Panasonic Mã sản phẩm: U18BKH-8 Bảo hành: Máy 1 năm - máy nén 7 năm Xuất xứ: Malaysia
20,990,000₫ 28,750,000₫
-27%
Giá đã bao gồm VAT (Không bao gồm gia dụng)
(Tiết kiệm: 7,760,000₫)
Giá trên chưa bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt. Mời quý khách tham khảo Bảng Giá Lắp Đặt

Điều hòa Panasonic Inverter 1 chiều 18000 BTU U18BKH-8 KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

  • Bán đúng giá - không đăng ảo, cam kết rẻ nhất miền Bắc
  • Bảo hành chính hãng tại nhà theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
  • Bảo hành lắp đặt 12 tháng - cam kết hỗ trợ bảo hành trong vòng 24h
  • Quý khách là đại lý, nhà thầu, thợ cần hỗ trợ chính sách số lượng lớn, xin vui lòng liên hệ tổng đài bán hàng: 024.2266.5858
Tình trạng: Còn hàng

Gọi đặt mua 024.2266.5858 (7:30 - 22:00)

Tính năng nổi bật
  • Công suất làm lạnh 18000 BTU, phù hợp lắp đặt trong phòng rộng 20 - 30m².
  • Công nghệ Inverter và ECO tích hợp A.I giúp tiết kiệm điện và thiết bị hoạt động ổn định.
  • Công nghệ Nanoe™ X thế hệ 2 giúp khử mùi, diệt khuẩn, ức chế sự sinh sôi của nấm mốc hiệu quả.
  • Có khả năng lọc bụi mịn PM2.5 nhờ công nghệ Nanoe-G, duy trì bầu không khí trong lành cho căn phòng.
  • Công nghệ iAuto-X làm lạnh nhanh chóng, tạo sự thoải mái và tiện nghi khi sử dụng.
  • Dễ dàng điều khiển máy lạnh thông qua điện thoại kết nối wifi.

Cam Kết Dịch Vụ Của SGT
  • Icon 1 Hàng chính hãng, mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện
  • Icon 2 Giá bán tại kho (chưa bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt)
  • Icon 3 Bảo hành chính hãng tại nơi sử dụng lên tới 3 năm
  • Icon 4 Xuất hóa đơn VAT và cung cấp CO/CQ đầy đủ
  • Icon 5 Đa dạng hình thức trả góp lãi suất 0% và qua thẻ tín dụng
  • Icon 6 Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, lắp đặt chuyên nghiệp

Thông Số Kỹ Thuật

Dàn lạnhCS-U18BKH-8
Dàn nóngCU-XU18BKH-8
Công suất lạnh (nhỏ nhất - lớn nhất) (kW)5,30 (1,45-6,21) kW
Công suất lạnh (nhỏ nhất - lớn nhất) (Btu/h)18.100 (4.940-21.200) Btu/h
EER (nhỏ nhất - lớn nhất)13,71 (20,58-12,47) Btu/hW
4,02 (6,04-3,65) W/W
CSPF (W/W)7,11 W/W (5★)
Điện áp (V)220 V
Cường độ dòng điện (A)6,1 A
Công suất điện vào (nhỏ nhất - lớn nhất) (W)1.320 (240-1.700) W
Khử ẩm (L/h)2,9 L/h
Khử ẩm (Pt/h)6,1 Pt/h
Lưu lượng gió của dàn lạnh19,3 m³/phút (680 ft³/phút)
Độ ồn dàn lạnh (H / L / Q-Lo)44/32/27 dB(A)
Kích thước dàn lạnh (C x R x S) (mm)295 mm x 1060 mm x 249 mm
Kích thước dàn lạnh (C x R x S) (inch)11-5/8 inch x 41-3/4 inch x 9-13/16 inch
Trọng lượng dàn lạnh12 kg (11,79 kg)
Lưu lượng gió của dàn nóng34,9 m³/phút (1.230 ft³/phút)
Độ ồn dàn nóng (H)50 dB(A)
Kích thước dàn nóng (C x R x S) (mm)619 mm x 824 mm x 299 mm
Kích thước dàn nóng (C x R x S) (inch)24-3/8 inch x 32-15/32 inch x 11-25/32 inch
Trọng lượng dàn nóng31 kg (30,84 kg)
Loại môi chất lạnhR32
Lượng môi chất lạnh (g)900
Đường kính ống dẫn môi chất lạnh (Ống lỏng)ø 6,35 mm (1/10,16 cm)
Đường kính ống dẫn môi chất lạnh (Ống ga)ø 12,70 mm (1/2 inch)
Giới hạn đường ống (Chiều dài tiêu chuẩn)10 m
Giới hạn đường ống (Chiều dài tối đa)30 m
Giới hạn đường ống (Chênh lệch độ cao tối đa)20 m
Giới hạn đường ống (ga nạp bổ sung*)15 g/m
*Khi chiều dài đường ống không vượt quá chiều dài tiêu chuẩn, lượng môi chất lạnh cần thiết đã được nạp sẵn trong máy.
Nguồn điệnTrong nhà
nanoe™ XCó (Bộ phát thế hệ 2)
nanoe-G
Vệ sinh bên trong dàn lạnh theo yêu cầu
Chức năng khử mùi
Tấm lọc có thể tháo và giặt
Wi-FiCó (Tích hợp sẵn)
Bộ hẹn giờ BẬT & TẮT kép 24 giờ theo thời gian thực
Điều khiển từ xa không dây LCD
Điều khiển từ xa có dâyCó (Tùy chọn)
iAUTO-X
Cảm biến độ ẩm
Chế độ Sleep (ngủ)
Chế độ Quiet
Chế độ hoạt động sấy nhẹ
Tạo luồng khí riêng
Điều khiển Inverter
Chế độ Eco tích hợp A.I.
Tự khởi động lại ngẫu nhiênCó (32 mô hình khởi động lại)
Dàn trao đổi nhiệt Blue Fin
Ống dài (tối đa)30 m
Cửa bảo trì mở phía trên
Chức năng tự chẩn đoán lỗi
Lưu ýVui lòng đọc kỹ hướng dẫn lắp đặt và hướng dẫn sử dụng. Các thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước.

Thông tin sản phẩm

Điều hòa Panasonic Inverter 1 chiều 18000 BTU U18BKH-8 được trang bị các tính năng hiện đại phục vụ cho gia đình như công nghệ lọc không khí Nanoe™ X thế hệ 2 và Nanoe-G, công nghệ làm lạnh nhanh iAuto-X và khả năng kiểm soát độ ẩm, mang lại không gian thoải mái, đảm bảo sức khỏe nhưng vẫn tiết kiệm điện nhờ công nghệ Inverter và ECO A.I.

Thiết kế 

Dàn lạnh

- Điều hòa 1 chiều Panasonic sở hữu kiểu dáng treo tường gọn gàng, với thiết kế vuông vức hiện đại và gam màu trắng tinh tế, dễ dàng kết hợp với nhiều phong cách nội thất.

Dàn nóng

- Lá tản nhiệt bằng nhôm và ống dẫn gas bằng đồng có khả năng dẫn nhiệt tốt, nâng cao hiệu suất làm lạnh và đảm bảo độ bền.

- Dàn nóng còn được phủ lớp BlueFin chống ăn mòn, giúp tăng tuổi thọ sản phẩm, phù hợp với môi trường có độ ẩm cao như các khu vực gần biển.

- Thiết bị sử dụng gas R32 thân thiện với môi trường nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả làm lạnh tốt.

Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-U12BKH-8 - Thiết kế

* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Công nghệ làm lạnh

- Điều hòa Panasonic hoạt động với công suất 1.5 HP phù hợp với không gian 15 - 20m² như phòng ngủ, phòng khách hoặc văn phòng. 

- Máy lạnh được trang bị công nghệ iAuto-X giúp làm lạnh nhanh chóng. Khi kích hoạt chế độ này, máy sẽ tăng cường công suất hoạt động trong thời gian ngắn để nhanh chóng đạt nhiệt độ mong muốn, sau đó duy trì nhiệt độ ổn định để tiết kiệm điện và kéo dài tuổi thọ thiết bị.

Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-U12BKH-8 - Công nghệ làm lạnh

* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Cơ chế thổi gió 

- Máy lạnh được trang bị cơ chế gió điều khiển lên xuống trái phải tự động, giúp phân bổ luồng khí đồng đều, mang lại cảm giác mát lạnh dễ chịu. Cánh đảo gió 4 chiều được thiết kế để hạn chế luồng khí thổi trực tiếp vào người, giúp giảm nguy cơ mắc các bệnh về hô hấp như ho, sổ mũi, phù hợp với gia đình có trẻ nhỏ và người cao tuổi.

Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-U12BKH-8 - Cơ chế thổi gió

* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Các công nghệ tiết kiệm điện 

Công nghệ Inverter: giúp điều chỉnh tốc độ quay của máy nén, duy trì nhiệt độ ổn định từ đó hạn chế lãng phí điện năng, hỗ trợ máy vận hành êm ái, giảm tiếng ồn khi hoạt động.

Chế độ ECO tích hợp A.I: điều hòa có khả năng cảm biến nhiệt độ trong phòng và tự động điều chỉnh nhiệt độ phù hợp, giúp máy hoạt động ổn định, tiết kiệm năng lượng và kéo dài tuổi thọ.

Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-U12BKH-8 - Công nghệ tiết kiệm điện

* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Khả năng lọc không khí 

Công nghệ Nanoe-G sẽ phân tán các hạt ion vào không khí để hạn chế bụi bẩn kể cả các hạt bụi mịn PM2.5, mang lại không gian trong lành, bảo vệ sức khỏe đường hô hấp của gia đình bạn.

Công nghệ Nanoe™ X thế hệ 2 giúp khử mùi, vô hiệu hóa vi khuẩn, virus trong môi trường, góp phần giảm thiểu các tác nhân gây bệnh.

Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-U12BKH-8 - Khả năng lọc không khí

* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Tiện ích 

- Điều khiển từ xa thông qua ứng dụng Panasonic Comfort Cloud trên điện thoại có kết nối wifi, giúp dễ dàng kiểm soát máy lạnh dù ở bất kỳ đâu.

- Chế độ kiểm soát độ ẩm: duy trì độ ẩm để tránh ẩm mốc hoặc quá lạnh, phù hợp sử dụng ở những khu vực có độ ẩm cao hoặc trong mùa mưa.

- Chế độ ngủ đêm (Sleep): hạn chế tình trạng lạnh quá mức vào ban đêm, đảm bảo giấc ngủ ngon cho người lớn và trẻ em.

Hoạt động siêu êm Quiet: giảm tốc độ quạt gió xuống mức thấp nhất, hạn chế tiếng ồn tối đa, tạo môi trường yên tĩnh, tránh gây ảnh hưởng đến sinh hoạt thường ngày trong gia đình.

- Chức năng tự làm sạch dàn lạnh Inside Cleaning giúp loại bỏ ẩm mốc bên trong dàn lạnh, đồng thời phát ra các hạt Nanoe™ X để ức chế vi khuẩn, virus và nấm mốc, đảm bảo dàn lạnh luôn khô ráo và sạch sẽ.

Hẹn giờ bật/tắt: người dùng có thể cài đặt thời gian hoạt động của điều hòa Panasonic Inverter, thuận tiện khi sử dụng.

Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-U12BKH-8 - Tiện ích

* Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Công văn thông báo về sự khác nhau giữa mã của dàn nóng và dàn lạnh của máy lạnh Panasonic 2025

Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-U12BKH-8 - Thư thông báo

Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-U12BKH-8 được tích hợp các tiện ích hiện đại như khả năng điều khiển từ xa thông qua ứng dụng trên điện thoại, chế độ ngủ đêm Sleep và khả năng tự làm sạch Inside Cleaning,... không chỉ mang lại trải nghiệm tiện nghi mà còn bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng, đồng thời hỗ trợ tiết kiệm điện năng cho gia đình với công nghệ Inverter kết hợp chế độ ECO A.I.

Thông số kỹ thuật

Bảng Giá Lắp Đặt Điều Hòa

BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG NĂM 2026

Kho điện máy SGT xin gửi báo giá lắp đặt cho sản phẩm của Quý khách như sau:

STT NỘI DUNG ĐVT ĐƠN GIÁ VNĐ
1  Chi Phí Nhân Công Lắp Máy
1.1  Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU - 12.000BTU (Miễn phí đục tường thường). Bộ 250.000
1.2  Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU - 24.000BTU (Miễn phí đục tường thường). Bộ 350.000
2  Vật tư lắp đặt (Ống đồng, bảo ôn,băng cuốn)  
2.1  Loại máy treo tường Công suất 9000 BTU Mét 200.000
2.2  Loại máy treo tường Công suất 12000 BTU Mét 220.000
2.3  Loại máy treo tường Công suất 18000 BTU Mét 240.000
2.4  Loại máy treo tường Công suất 24000 BTU Mét 260.000
3  Vật tư phụ
3.1  Dây điện đơn lõi 1.5mm Mét 20.000
3.2  Dây điện đơn lõi 2.5mm Mét 25.000
3.3  Ống thoát nước mềm Mét 10.000
3.4  Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 20.000
3.5  Aptomat (CB) 1 pha Cái 100.000
3.6  Giá đỡ máy treo tường Công suất 9000 BTU - 12000 BTU Bộ 100.000
3.7  Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU Bộ 150.000
3.8  Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU (Loại Đại) Bộ 250.000
3.9 Vật tư phụ trọn gói cho mỗi bộ điều hòa (que hàn, băng dính, bu lông, ốc vít, đai,...) Bộ 100.000
4  Dịch vụ khác (nếu có)
4.1  Chi phí thang dây (chi phí tham khảo, tùy địa hình thợ lắp tư vấn trực tiếp khi lắp) Mét 300.000 - 500.000
4.2  Khoan rút lõi tường dày 10-20cm (không áp dụng với Khoan bê tông) Lỗ 150.000
4.3  Khoan cắt kính (một lớp kính) Lỗ 150.000
4.4 Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống mới (đường ống đã đi sẵn, chưa qua sử dụng - thổi khí Nitơ) Bộ 150.000
4.5  Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống cũ (đường ống đã đi sẵn, đã qua sử dụng - thổi khí Nitơ) Bộ 250.000
4.6  Chi phí nhân công tháo máy cũ xuống (áp dụng tuỳ địa hình, thợ báo giá trực tiếp) Bộ

150.000 

(Địa hình thường)

4.7  Chi phí nạp gas (tùy công suất máy, tùy loại gas R410/R22/R32/... Thợ tư vấn trực tiếp khi bơm) Bộ 200.000 - 600.000
4.8  Chi phí vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa định kì (chưa bao gồm nạp gas bổ sung) Bộ 250.000
4.9  Chi phí đục tường đi vật tư âm tường Mét Thợ báo giá trực tiếp 
4.10  Chi phí mối hàn, đai, bu lông, ốc vít, băng dính,... (khách có sẵn vật tư, không dùng vật tư công ty) Bộ 100.000

Quý khách hàng lưu ý:
- Đơn giá tính theo VNĐ
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6, Ø10, Ø12; Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16, Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng; vệ sinh đường ống làm sạch đường ống bằng khí Nitơ;
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...;
- Đối với những trường hợp ống đồng đã đi sẵn, không được nén khí, không bịt hai đầu chờ cần được vệ sinh ống để đảm bảo bên trong ống không có hơi nước, bụi bẩn;
- Hạn chế lắp dàn nóng/cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu;
- Tổng tiền chi phí nhân công và vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.

Thông Số Kỹ Thuật

Dàn lạnhCS-U18BKH-8
Dàn nóngCU-XU18BKH-8
Công suất lạnh (nhỏ nhất - lớn nhất) (kW)5,30 (1,45-6,21) kW
Công suất lạnh (nhỏ nhất - lớn nhất) (Btu/h)18.100 (4.940-21.200) Btu/h
EER (nhỏ nhất - lớn nhất)13,71 (20,58-12,47) Btu/hW
4,02 (6,04-3,65) W/W
CSPF (W/W)7,11 W/W (5★)
Điện áp (V)220 V
Cường độ dòng điện (A)6,1 A
Công suất điện vào (nhỏ nhất - lớn nhất) (W)1.320 (240-1.700) W
Khử ẩm (L/h)2,9 L/h
Khử ẩm (Pt/h)6,1 Pt/h
Lưu lượng gió của dàn lạnh19,3 m³/phút (680 ft³/phút)
Độ ồn dàn lạnh (H / L / Q-Lo)44/32/27 dB(A)
Kích thước dàn lạnh (C x R x S) (mm)295 mm x 1060 mm x 249 mm
Kích thước dàn lạnh (C x R x S) (inch)11-5/8 inch x 41-3/4 inch x 9-13/16 inch
Trọng lượng dàn lạnh12 kg (11,79 kg)
Lưu lượng gió của dàn nóng34,9 m³/phút (1.230 ft³/phút)
Độ ồn dàn nóng (H)50 dB(A)
Kích thước dàn nóng (C x R x S) (mm)619 mm x 824 mm x 299 mm
Kích thước dàn nóng (C x R x S) (inch)24-3/8 inch x 32-15/32 inch x 11-25/32 inch
Trọng lượng dàn nóng31 kg (30,84 kg)
Loại môi chất lạnhR32
Lượng môi chất lạnh (g)900
Đường kính ống dẫn môi chất lạnh (Ống lỏng)ø 6,35 mm (1/10,16 cm)
Đường kính ống dẫn môi chất lạnh (Ống ga)ø 12,70 mm (1/2 inch)
Giới hạn đường ống (Chiều dài tiêu chuẩn)10 m
Giới hạn đường ống (Chiều dài tối đa)30 m
Giới hạn đường ống (Chênh lệch độ cao tối đa)20 m
Giới hạn đường ống (ga nạp bổ sung*)15 g/m
*Khi chiều dài đường ống không vượt quá chiều dài tiêu chuẩn, lượng môi chất lạnh cần thiết đã được nạp sẵn trong máy.
Nguồn điệnTrong nhà
nanoe™ XCó (Bộ phát thế hệ 2)
nanoe-G
Vệ sinh bên trong dàn lạnh theo yêu cầu
Chức năng khử mùi
Tấm lọc có thể tháo và giặt
Wi-FiCó (Tích hợp sẵn)
Bộ hẹn giờ BẬT & TẮT kép 24 giờ theo thời gian thực
Điều khiển từ xa không dây LCD
Điều khiển từ xa có dâyCó (Tùy chọn)
iAUTO-X
Cảm biến độ ẩm
Chế độ Sleep (ngủ)
Chế độ Quiet
Chế độ hoạt động sấy nhẹ
Tạo luồng khí riêng
Điều khiển Inverter
Chế độ Eco tích hợp A.I.
Tự khởi động lại ngẫu nhiênCó (32 mô hình khởi động lại)
Dàn trao đổi nhiệt Blue Fin
Ống dài (tối đa)30 m
Cửa bảo trì mở phía trên
Chức năng tự chẩn đoán lỗi
Lưu ýVui lòng đọc kỹ hướng dẫn lắp đặt và hướng dẫn sử dụng. Các thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước.

Hỏi đáp - Bình luận

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM