Tính năng nổi bật
  • Công suất 1.5 HP làm mát hiệu quả không gian 15 - 20m².
  • Chế độ Gentle Cool tạo luồng khí mát nhẹ nhàng, duy trì nhiệt độ dễ chịu, không gây lạnh buốt.
  • Công nghệ UVC sử dụng tia cực tím giúp loại bỏ vi khuẩn, virus, bảo vệ sức khỏe người dùng.
  • Đảo gió 4 chiều phân bổ luồng hơi lạnh đồng đều, làm mát toàn bộ căn phòng.
  • Dễ dàng theo dõi và điều chỉnh nhiệt độ linh hoạt thông qua ứng dụng TCL Home.

Cam Kết Dịch Vụ Của SGT
  • Icon 1 Hàng chính hãng, mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện
  • Icon 2 Giá bán tại kho (chưa bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt)
  • Icon 3 Bảo hành chính hãng tại nơi sử dụng lên tới 3 năm
  • Icon 4 Xuất hóa đơn VAT và cung cấp CO/CQ đầy đủ
  • Icon 5 Đa dạng hình thức trả góp lãi suất 0% và qua thẻ tín dụng
  • Icon 6 Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, lắp đặt chuyên nghiệp

Thông tin sản phẩm

Máy lạnh TCL Inverter 1.5 HP TBIP-13CSD/TPHI là lựa chọn lý tưởng cho các gia đình hiện đại có trẻ nhỏ hoặc người lớn tuổi, nhờ khả năng làm lạnh dịu nhẹ, vận hành êm ái và tích hợp nhiều tiện ích thông minh. Với công suất 1.5 HP, thiết bị phù hợp cho không gian từ 15 đến 20m² như phòng ngủ lớn, phòng khách nhỏ hoặc phòng sinh hoạt chung.

Thiết kế

Dàn lạnh

- Máy lạnh TCL có thiết kế vuông vức, gọn gàng với màu trắng trung tính, kết hợp màn hình LED hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh giúp người dùng dễ dàng theo dõi và điều chỉnh. Tính thẩm mỹ cao phù hợp với nhiều không gian sống từ cổ điển đến hiện đại.

Dàn nóng

- Dàn nóng làm bằng ống đồng bền bỉ và lá tản nhiệt nhôm phủ Golden Fin – giúp chống ăn mòn, nâng cao tuổi thọ và duy trì hiệu suất ổn định trong điều kiện thời tiết ẩm hoặc khói bụi.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Công nghệ làm lạnh

- Với công suất làm lạnh 12.800 BTU, máy lạnh 1 chiều phù hợp cho phòng từ 15 - 20m² (40 đến 60m³).

Chế độ Turbo giúp máy làm lạnh nhanh ngay sau khi bật, lý tưởng cho những thời điểm cần mát gấp như giữa trưa nắng hoặc khi phòng đông người.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Cơ chế thổi gió

Cánh đảo gió đa hướng giúp khí lạnh phân tán đều khắp phòng, hạn chế gió thổi trực tiếp – một tính năng quan trọng khi sử dụng cho trẻ nhỏ và người nhạy cảm với không khí lạnh.

Tính năng Gentle Cool cho phép duy trì độ mát dễ chịu, không gây sốc nhiệt hay buốt lạnh khi sử dụng trong thời gian dài.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Công nghệ tiết kiệm điện

AI Inverter tự động điều chỉnh công suất làm lạnh theo thời gian thực, giúp tiết kiệm năng lượng tối đa mà vẫn đảm bảo duy trì nhiệt độ ổn định.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Khả năng lọc không khí

- Máy lạnh tích hợp bộ lọc 6 in 1 kết hợp công nghệ diệt khuẩn UVC – giúp loại bỏ bụi mịn, vi khuẩn, nấm mốc và các tác nhân gây dị ứng, mang lại môi trường trong lành và an toàn cho hệ hô hấp.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Tiện ích

Kết nối Wi-Fi – điều khiển qua ứng dụng từ xa, tiện lợi cho sinh hoạt gia đình bận rộn.

I Feel – cảm biến tại remote giúp máy điều chỉnh nhiệt độ chính xác theo vị trí người dùng.

Khóa điều khiển – đảm bảo an toàn cho trẻ nhỏ trong nhà.

Tính năng tự làm sạch dàn lạnh Self Clean giúp hạn chế vi khuẩn sinh sôi trong môi trường ẩm, giữ cho máy luôn sạch sẽ và tăng độ bền theo thời gian.

- Kiểm soát độ ẩm – tạo môi trường khô thoáng, dễ chịu cho cả ngày lẫn đêm.

Nhắc nhở vệ sinh lưới lọc – giúp người dùng chủ động bảo trì định kỳ.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Máy lạnh TCL Inverter 1.5 HP TBIP-13CSD/TPHI là giải pháp làm lạnh cho gia đình, đặc biệt với người dùng có trẻ nhỏ, người già hoặc không gian sinh hoạt cần sự yên tĩnh. Sản phẩm cân bằng giữa hiệu suất, tiết kiệm và loạt tiện ích thân thiện – mang lại trải nghiệm thoải mái và an tâm trong từng khoảnh khắc.

Thông số kỹ thuật

Thông tin sản phẩm

Mã sản phẩm 

TBIP-13CSD/TPHI

Thương hiệu 

TCL

Loại máy

1 chiều lạnh 

Công suất làm lạnh

12.000Btu

Công suất sưởi ấm 

Không có sưởi ấm

Phạm vi làm lạnh hiệu quả

Từ 15 - 25 m2

Độ ồn trung bình

Dàn lạnh: 42 dB - Dàn nóng: 52 dB

Chất liệu dàn tản nhiệt

Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm được phủ lớp Golden Fin

Loại gas

R-32

Sản xuất tại 

indonesia/ Trung Quốc

Năm ra mắt

2025

Mức tiêu thụ điện năng

Tiêu thụ điện

1.05 kW/h

Nhãn năng lượng

5 sao 

Khả năng lọc không khí

Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi

Công nghệ diệt khuẩn UVC

Bộ lọc 6 in 1

Công nghệ làm lạnh

Chế độ gió

Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay

Công nghệ làm lạnh nhanh

Turbo

Tiện ích

Tiện ích

Điều khiển bằng điện thoại, có Wifi

Khóa remote điều khiển

Cảm biến nhiệt độ I Feel

Công nghệ tự làm sạch dàn lạnh Self Clean

Chế độ kiểm soát độ ẩm

Chế độ Gentle Cool

Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh

Hẹn giờ bật tắt máy

Chế độ bảo vệ nguồn điện

Nhắc nhở vệ sinh bộ lọc

Kích thước lắp đặt               

Kích thước, Khối lượng dàn lạnh

Dài 79 cm - Cao 27.5 cm - Dày 19.2 cm - Nặng 8.5 kg

Kích thước, Khối lượng dàn nóng

Dài 77.7 cm - Cao 49.8 cm - Dày 29 cm - Nặng 21 kg

Chiều dài lắp đặt ống đồng

/

Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh:

5 m

Điện vào dòng điện

Dàn lạnh

Kích thước ống đồng 

/

Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa

1

Bảng Giá Lắp Đặt Điều Hòa

BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG NĂM 2026

Kho điện máy SGT xin gửi báo giá lắp đặt cho sản phẩm của Quý khách như sau:

STT NỘI DUNG ĐVT ĐƠN GIÁ VNĐ
1  Chi Phí Nhân Công Lắp Máy
1.1  Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU - 12.000BTU (Miễn phí đục tường thường). Bộ 250.000
1.2  Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU - 24.000BTU (Miễn phí đục tường thường). Bộ 350.000
2  Vật tư lắp đặt (Ống đồng, bảo ôn,băng cuốn)  
2.1  Loại máy treo tường Công suất 9000 BTU Mét 200.000
2.2  Loại máy treo tường Công suất 12000 BTU Mét 220.000
2.3  Loại máy treo tường Công suất 18000 BTU Mét 240.000
2.4  Loại máy treo tường Công suất 24000 BTU Mét 260.000
3  Vật tư phụ
3.1  Dây điện đơn lõi 1.5mm Mét 20.000
3.2  Dây điện đơn lõi 2.5mm Mét 25.000
3.3  Ống thoát nước mềm Mét 10.000
3.4  Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 20.000
3.5  Aptomat (CB) 1 pha Cái 100.000
3.6  Giá đỡ máy treo tường Công suất 9000 BTU - 12000 BTU Bộ 100.000
3.7  Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU Bộ 150.000
3.8  Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU (Loại Đại) Bộ 250.000
3.9 Vật tư phụ trọn gói cho mỗi bộ điều hòa (que hàn, băng dính, bu lông, ốc vít, đai,...) Bộ 100.000
4  Dịch vụ khác (nếu có)
4.1  Chi phí thang dây (chi phí tham khảo, tùy địa hình thợ lắp tư vấn trực tiếp khi lắp) Mét 300.000 - 500.000
4.2  Khoan rút lõi tường dày 10-20cm (không áp dụng với Khoan bê tông) Lỗ 150.000
4.3  Khoan cắt kính (một lớp kính) Lỗ 150.000
4.4 Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống mới (đường ống đã đi sẵn, chưa qua sử dụng - thổi khí Nitơ) Bộ 150.000
4.5  Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống cũ (đường ống đã đi sẵn, đã qua sử dụng - thổi khí Nitơ) Bộ 250.000
4.6  Chi phí nhân công tháo máy cũ xuống (áp dụng tuỳ địa hình, thợ báo giá trực tiếp) Bộ

150.000 

(Địa hình thường)

4.7  Chi phí nạp gas (tùy công suất máy, tùy loại gas R410/R22/R32/... Thợ tư vấn trực tiếp khi bơm) Bộ 200.000 - 600.000
4.8  Chi phí vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa định kì (chưa bao gồm nạp gas bổ sung) Bộ 250.000
4.9  Chi phí đục tường đi vật tư âm tường Mét Thợ báo giá trực tiếp 
4.10  Chi phí mối hàn, đai, bu lông, ốc vít, băng dính,... (khách có sẵn vật tư, không dùng vật tư công ty) Bộ 100.000

Quý khách hàng lưu ý:
- Đơn giá tính theo VNĐ
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6, Ø10, Ø12; Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16, Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng; vệ sinh đường ống làm sạch đường ống bằng khí Nitơ;
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...;
- Đối với những trường hợp ống đồng đã đi sẵn, không được nén khí, không bịt hai đầu chờ cần được vệ sinh ống để đảm bảo bên trong ống không có hơi nước, bụi bẩn;
- Hạn chế lắp dàn nóng/cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu;
- Tổng tiền chi phí nhân công và vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.

Điều hòa TCL Inverter 1 chiều 12000 BTU TBIP-13CSD/TPHI

Thương hiệu: TCL Mã sản phẩm: TBIP-13CSD/TPHI Bảo hành: Máy 36 tháng - Máy nén 5 năm Xuất xứ: Indonesia/Trung Quốc
5,890,000₫ 11,290,000₫
-48%
Giá đã bao gồm VAT (Không bao gồm gia dụng)
(Tiết kiệm: 5,400,000₫)
Giá trên chưa bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt. Mời quý khách tham khảo Bảng Giá Lắp Đặt

Điều hòa TCL Inverter 1 chiều 12000 BTU TBIP-13CSD/TPHI KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

  • Bán đúng giá - không đăng ảo 
  • Vận chuyển và lắp đặt nhanh trong 2h
  • Bảo hành chính hãng tại nhà theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất 
  • Bảo hành lắp đặt 12 tháng - cam kết hỗ trợ bảo hành trong vòng 24h 
  • Quý khách là đại lý, nhà thầu, thợ cần hỗ trợ chính sách số lượng lớn, xin vui lòng liên hệ tổng đài bán hàng: 024.2266.5858

Tình trạng: Còn hàng

Gọi đặt mua 024.2266.5858 (7:30 - 22:00)

Tính năng nổi bật
  • Công suất 1.5 HP làm mát hiệu quả không gian 15 - 20m².
  • Chế độ Gentle Cool tạo luồng khí mát nhẹ nhàng, duy trì nhiệt độ dễ chịu, không gây lạnh buốt.
  • Công nghệ UVC sử dụng tia cực tím giúp loại bỏ vi khuẩn, virus, bảo vệ sức khỏe người dùng.
  • Đảo gió 4 chiều phân bổ luồng hơi lạnh đồng đều, làm mát toàn bộ căn phòng.
  • Dễ dàng theo dõi và điều chỉnh nhiệt độ linh hoạt thông qua ứng dụng TCL Home.

Cam Kết Dịch Vụ Của SGT
  • Icon 1 Hàng chính hãng, mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện
  • Icon 2 Giá bán tại kho (chưa bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt)
  • Icon 3 Bảo hành chính hãng tại nơi sử dụng lên tới 3 năm
  • Icon 4 Xuất hóa đơn VAT và cung cấp CO/CQ đầy đủ
  • Icon 5 Đa dạng hình thức trả góp lãi suất 0% và qua thẻ tín dụng
  • Icon 6 Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, lắp đặt chuyên nghiệp

Thông Số Kỹ Thuật

Thông tin sản phẩm

Mã sản phẩm 

TBIP-13CSD/TPHI

Thương hiệu 

TCL

Loại máy

1 chiều lạnh 

Công suất làm lạnh

12.000Btu

Công suất sưởi ấm 

Không có sưởi ấm

Phạm vi làm lạnh hiệu quả

Từ 15 - 25 m2

Độ ồn trung bình

Dàn lạnh: 42 dB - Dàn nóng: 52 dB

Chất liệu dàn tản nhiệt

Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm được phủ lớp Golden Fin

Loại gas

R-32

Sản xuất tại 

indonesia/ Trung Quốc

Năm ra mắt

2025

Mức tiêu thụ điện năng

Tiêu thụ điện

1.05 kW/h

Nhãn năng lượng

5 sao 

Khả năng lọc không khí

Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi

Công nghệ diệt khuẩn UVC

Bộ lọc 6 in 1

Công nghệ làm lạnh

Chế độ gió

Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay

Công nghệ làm lạnh nhanh

Turbo

Tiện ích

Tiện ích

Điều khiển bằng điện thoại, có Wifi

Khóa remote điều khiển

Cảm biến nhiệt độ I Feel

Công nghệ tự làm sạch dàn lạnh Self Clean

Chế độ kiểm soát độ ẩm

Chế độ Gentle Cool

Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh

Hẹn giờ bật tắt máy

Chế độ bảo vệ nguồn điện

Nhắc nhở vệ sinh bộ lọc

Kích thước lắp đặt               

Kích thước, Khối lượng dàn lạnh

Dài 79 cm - Cao 27.5 cm - Dày 19.2 cm - Nặng 8.5 kg

Kích thước, Khối lượng dàn nóng

Dài 77.7 cm - Cao 49.8 cm - Dày 29 cm - Nặng 21 kg

Chiều dài lắp đặt ống đồng

/

Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh:

5 m

Điện vào dòng điện

Dàn lạnh

Kích thước ống đồng 

/

Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa

1

Thông tin sản phẩm

Máy lạnh TCL Inverter 1.5 HP TBIP-13CSD/TPHI là lựa chọn lý tưởng cho các gia đình hiện đại có trẻ nhỏ hoặc người lớn tuổi, nhờ khả năng làm lạnh dịu nhẹ, vận hành êm ái và tích hợp nhiều tiện ích thông minh. Với công suất 1.5 HP, thiết bị phù hợp cho không gian từ 15 đến 20m² như phòng ngủ lớn, phòng khách nhỏ hoặc phòng sinh hoạt chung.

Thiết kế

Dàn lạnh

- Máy lạnh TCL có thiết kế vuông vức, gọn gàng với màu trắng trung tính, kết hợp màn hình LED hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh giúp người dùng dễ dàng theo dõi và điều chỉnh. Tính thẩm mỹ cao phù hợp với nhiều không gian sống từ cổ điển đến hiện đại.

Dàn nóng

- Dàn nóng làm bằng ống đồng bền bỉ và lá tản nhiệt nhôm phủ Golden Fin – giúp chống ăn mòn, nâng cao tuổi thọ và duy trì hiệu suất ổn định trong điều kiện thời tiết ẩm hoặc khói bụi.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Công nghệ làm lạnh

- Với công suất làm lạnh 12.800 BTU, máy lạnh 1 chiều phù hợp cho phòng từ 15 - 20m² (40 đến 60m³).

Chế độ Turbo giúp máy làm lạnh nhanh ngay sau khi bật, lý tưởng cho những thời điểm cần mát gấp như giữa trưa nắng hoặc khi phòng đông người.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Cơ chế thổi gió

Cánh đảo gió đa hướng giúp khí lạnh phân tán đều khắp phòng, hạn chế gió thổi trực tiếp – một tính năng quan trọng khi sử dụng cho trẻ nhỏ và người nhạy cảm với không khí lạnh.

Tính năng Gentle Cool cho phép duy trì độ mát dễ chịu, không gây sốc nhiệt hay buốt lạnh khi sử dụng trong thời gian dài.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Công nghệ tiết kiệm điện

AI Inverter tự động điều chỉnh công suất làm lạnh theo thời gian thực, giúp tiết kiệm năng lượng tối đa mà vẫn đảm bảo duy trì nhiệt độ ổn định.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Khả năng lọc không khí

- Máy lạnh tích hợp bộ lọc 6 in 1 kết hợp công nghệ diệt khuẩn UVC – giúp loại bỏ bụi mịn, vi khuẩn, nấm mốc và các tác nhân gây dị ứng, mang lại môi trường trong lành và an toàn cho hệ hô hấp.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Tiện ích

Kết nối Wi-Fi – điều khiển qua ứng dụng từ xa, tiện lợi cho sinh hoạt gia đình bận rộn.

I Feel – cảm biến tại remote giúp máy điều chỉnh nhiệt độ chính xác theo vị trí người dùng.

Khóa điều khiển – đảm bảo an toàn cho trẻ nhỏ trong nhà.

Tính năng tự làm sạch dàn lạnh Self Clean giúp hạn chế vi khuẩn sinh sôi trong môi trường ẩm, giữ cho máy luôn sạch sẽ và tăng độ bền theo thời gian.

- Kiểm soát độ ẩm – tạo môi trường khô thoáng, dễ chịu cho cả ngày lẫn đêm.

Nhắc nhở vệ sinh lưới lọc – giúp người dùng chủ động bảo trì định kỳ.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Máy lạnh TCL Inverter 1.5 HP TBIP-13CSD/TPHI là giải pháp làm lạnh cho gia đình, đặc biệt với người dùng có trẻ nhỏ, người già hoặc không gian sinh hoạt cần sự yên tĩnh. Sản phẩm cân bằng giữa hiệu suất, tiết kiệm và loạt tiện ích thân thiện – mang lại trải nghiệm thoải mái và an tâm trong từng khoảnh khắc.

Thông số kỹ thuật

Thông tin sản phẩm

Mã sản phẩm 

TBIP-13CSD/TPHI

Thương hiệu 

TCL

Loại máy

1 chiều lạnh 

Công suất làm lạnh

12.000Btu

Công suất sưởi ấm 

Không có sưởi ấm

Phạm vi làm lạnh hiệu quả

Từ 15 - 25 m2

Độ ồn trung bình

Dàn lạnh: 42 dB - Dàn nóng: 52 dB

Chất liệu dàn tản nhiệt

Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm được phủ lớp Golden Fin

Loại gas

R-32

Sản xuất tại 

indonesia/ Trung Quốc

Năm ra mắt

2025

Mức tiêu thụ điện năng

Tiêu thụ điện

1.05 kW/h

Nhãn năng lượng

5 sao 

Khả năng lọc không khí

Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi

Công nghệ diệt khuẩn UVC

Bộ lọc 6 in 1

Công nghệ làm lạnh

Chế độ gió

Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay

Công nghệ làm lạnh nhanh

Turbo

Tiện ích

Tiện ích

Điều khiển bằng điện thoại, có Wifi

Khóa remote điều khiển

Cảm biến nhiệt độ I Feel

Công nghệ tự làm sạch dàn lạnh Self Clean

Chế độ kiểm soát độ ẩm

Chế độ Gentle Cool

Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh

Hẹn giờ bật tắt máy

Chế độ bảo vệ nguồn điện

Nhắc nhở vệ sinh bộ lọc

Kích thước lắp đặt               

Kích thước, Khối lượng dàn lạnh

Dài 79 cm - Cao 27.5 cm - Dày 19.2 cm - Nặng 8.5 kg

Kích thước, Khối lượng dàn nóng

Dài 77.7 cm - Cao 49.8 cm - Dày 29 cm - Nặng 21 kg

Chiều dài lắp đặt ống đồng

/

Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh:

5 m

Điện vào dòng điện

Dàn lạnh

Kích thước ống đồng 

/

Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa

1

Bảng Giá Lắp Đặt Điều Hòa

BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG NĂM 2026

Kho điện máy SGT xin gửi báo giá lắp đặt cho sản phẩm của Quý khách như sau:

STT NỘI DUNG ĐVT ĐƠN GIÁ VNĐ
1  Chi Phí Nhân Công Lắp Máy
1.1  Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU - 12.000BTU (Miễn phí đục tường thường). Bộ 250.000
1.2  Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU - 24.000BTU (Miễn phí đục tường thường). Bộ 350.000
2  Vật tư lắp đặt (Ống đồng, bảo ôn,băng cuốn)  
2.1  Loại máy treo tường Công suất 9000 BTU Mét 200.000
2.2  Loại máy treo tường Công suất 12000 BTU Mét 220.000
2.3  Loại máy treo tường Công suất 18000 BTU Mét 240.000
2.4  Loại máy treo tường Công suất 24000 BTU Mét 260.000
3  Vật tư phụ
3.1  Dây điện đơn lõi 1.5mm Mét 20.000
3.2  Dây điện đơn lõi 2.5mm Mét 25.000
3.3  Ống thoát nước mềm Mét 10.000
3.4  Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 20.000
3.5  Aptomat (CB) 1 pha Cái 100.000
3.6  Giá đỡ máy treo tường Công suất 9000 BTU - 12000 BTU Bộ 100.000
3.7  Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU Bộ 150.000
3.8  Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU (Loại Đại) Bộ 250.000
3.9 Vật tư phụ trọn gói cho mỗi bộ điều hòa (que hàn, băng dính, bu lông, ốc vít, đai,...) Bộ 100.000
4  Dịch vụ khác (nếu có)
4.1  Chi phí thang dây (chi phí tham khảo, tùy địa hình thợ lắp tư vấn trực tiếp khi lắp) Mét 300.000 - 500.000
4.2  Khoan rút lõi tường dày 10-20cm (không áp dụng với Khoan bê tông) Lỗ 150.000
4.3  Khoan cắt kính (một lớp kính) Lỗ 150.000
4.4 Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống mới (đường ống đã đi sẵn, chưa qua sử dụng - thổi khí Nitơ) Bộ 150.000
4.5  Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống cũ (đường ống đã đi sẵn, đã qua sử dụng - thổi khí Nitơ) Bộ 250.000
4.6  Chi phí nhân công tháo máy cũ xuống (áp dụng tuỳ địa hình, thợ báo giá trực tiếp) Bộ

150.000 

(Địa hình thường)

4.7  Chi phí nạp gas (tùy công suất máy, tùy loại gas R410/R22/R32/... Thợ tư vấn trực tiếp khi bơm) Bộ 200.000 - 600.000
4.8  Chi phí vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa định kì (chưa bao gồm nạp gas bổ sung) Bộ 250.000
4.9  Chi phí đục tường đi vật tư âm tường Mét Thợ báo giá trực tiếp 
4.10  Chi phí mối hàn, đai, bu lông, ốc vít, băng dính,... (khách có sẵn vật tư, không dùng vật tư công ty) Bộ 100.000

Quý khách hàng lưu ý:
- Đơn giá tính theo VNĐ
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6, Ø10, Ø12; Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16, Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng; vệ sinh đường ống làm sạch đường ống bằng khí Nitơ;
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...;
- Đối với những trường hợp ống đồng đã đi sẵn, không được nén khí, không bịt hai đầu chờ cần được vệ sinh ống để đảm bảo bên trong ống không có hơi nước, bụi bẩn;
- Hạn chế lắp dàn nóng/cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu;
- Tổng tiền chi phí nhân công và vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.

Thông Số Kỹ Thuật

Thông tin sản phẩm

Mã sản phẩm 

TBIP-13CSD/TPHI

Thương hiệu 

TCL

Loại máy

1 chiều lạnh 

Công suất làm lạnh

12.000Btu

Công suất sưởi ấm 

Không có sưởi ấm

Phạm vi làm lạnh hiệu quả

Từ 15 - 25 m2

Độ ồn trung bình

Dàn lạnh: 42 dB - Dàn nóng: 52 dB

Chất liệu dàn tản nhiệt

Ống dẫn gas bằng Đồng - Lá tản nhiệt bằng Nhôm được phủ lớp Golden Fin

Loại gas

R-32

Sản xuất tại 

indonesia/ Trung Quốc

Năm ra mắt

2025

Mức tiêu thụ điện năng

Tiêu thụ điện

1.05 kW/h

Nhãn năng lượng

5 sao 

Khả năng lọc không khí

Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi

Công nghệ diệt khuẩn UVC

Bộ lọc 6 in 1

Công nghệ làm lạnh

Chế độ gió

Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay

Công nghệ làm lạnh nhanh

Turbo

Tiện ích

Tiện ích

Điều khiển bằng điện thoại, có Wifi

Khóa remote điều khiển

Cảm biến nhiệt độ I Feel

Công nghệ tự làm sạch dàn lạnh Self Clean

Chế độ kiểm soát độ ẩm

Chế độ Gentle Cool

Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh

Hẹn giờ bật tắt máy

Chế độ bảo vệ nguồn điện

Nhắc nhở vệ sinh bộ lọc

Kích thước lắp đặt               

Kích thước, Khối lượng dàn lạnh

Dài 79 cm - Cao 27.5 cm - Dày 19.2 cm - Nặng 8.5 kg

Kích thước, Khối lượng dàn nóng

Dài 77.7 cm - Cao 49.8 cm - Dày 29 cm - Nặng 21 kg

Chiều dài lắp đặt ống đồng

/

Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng-lạnh:

5 m

Điện vào dòng điện

Dàn lạnh

Kích thước ống đồng 

/

Số lượng kết nối dàn lạnh tối đa

1

Hỏi đáp - Bình luận

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM