Tính năng nổi bật
  • Công suất 2 HP thích hợp làm mát hiệu quả trong không gian 20 - 30m².
  • AI Inverter giúp máy hoạt động êm ái, tiết kiệm điện năng tối ưu.
  • Công nghệ Turbo mang đến hơi lạnh tức thì, xua tan cảm giác oi bức.
  • Cánh đảo gió 4 chiều lan tỏa luồng khí mát đồng đều, làm mát mọi vị trí trong phòng.
  • Bộ lọc 6 trong 1 khử mùi, diệt khuẩn, duy trì không gian trong lành.

Cam Kết Dịch Vụ Của SGT
  • Icon 1 Hàng chính hãng, mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện
  • Icon 2 Giá bán tại kho (chưa bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt)
  • Icon 3 Bảo hành chính hãng tại nơi sử dụng lên tới 3 năm
  • Icon 4 Xuất hóa đơn VAT và cung cấp CO/CQ đầy đủ
  • Icon 5 Đa dạng hình thức trả góp lãi suất 0% và qua thẻ tín dụng
  • Icon 6 Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, lắp đặt chuyên nghiệp

Thông tin sản phẩm

Máy lạnh TCL Inverter 2 HP TEP-18CSD/F1I là lựa chọn lý tưởng cho những không gian có diện tích lớn từ 20 đến 30m² như phòng khách rộng, phòng họp nhỏ hoặc không gian sinh hoạt chung của gia đình. Sở hữu công suất mạnh mẽ, máy đáp ứng tốt nhu cầu làm mát trong thời gian ngắn, đi kèm công nghệ tiết kiệm điện và hệ thống lọc khí đa lớp giúp đảm bảo môi trường sử dụng luôn sạch sẽ và dễ chịu.

Thiết kế

Dàn lạnh

- Máy lạnh được thiết kế với khung máy cứng cáp, mặt lạnh vuông vắn tích hợp đèn LED hiển thị nhiệt độ, vừa mang tính thẩm mỹ vừa đảm bảo khả năng hoạt động ổn định trong thời gian dài.

- Vỏ ngoài trắng sáng dễ lau chùi, thích hợp lắp đặt trong không gian mở, nhiều ánh sáng hoặc khu vực đông người sử dụng.

Dàn nóng

- Dàn nóng cấu tạo từ ống đồng kết hợp lá tản nhiệt phủ lớp chống ăn mòn Golden Fin – giúp máy vận hành bền bỉ trong môi trường nhiều gió bụi hoặc ẩm ướt.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Công nghệ làm lạnh

- Với công suất 2 HP - 18.000 BTU, máy lạnh 1 chiều phục vụ tốt các không gian có thể tích từ 20 - 30m² (60 đến 80m³) – lý tưởng cho phòng khách, căn hộ 2 phòng hoặc khu vực sinh hoạt lớn.

Chế độ Turbo kích hoạt máy nén hoạt động ở tốc độ tối đa trong thời gian ngắn – giúp giảm nhiệt độ phòng nhanh chóng khi mới khởi động máy hoặc khi nhiệt độ ngoài trời quá cao.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Cơ chế thổi gió

- Cánh đảo gió tự động điều chỉnh lên – xuống, trái – phải, cho phép khí mát lan tỏa đồng đều mà không gây lạnh buốt cục bộ.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Công nghệ tiết kiệm điện

Công nghệ AI Inverter thông minh không chỉ giúp giảm tiêu thụ điện năng mà còn điều chỉnh công suất phù hợp theo nhiệt độ thực tế trong phòng, duy trì sự thoải mái mà không tiêu hao quá nhiều điện.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Khả năng lọc không khí

- Trang bị bộ lọc 6 in 1 – tích hợp nhiều lớp lọc giúp loại bỏ bụi mịn, vi khuẩn và các tác nhân gây mùi khó chịu. Đảm bảo bầu không khí trong phòng luôn trong lành, an toàn cho hệ hô hấp, đặc biệt khi dùng trong thời gian dài.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Tiện ích

Cảm biến I Feel – tự động điều chỉnh nhiệt độ theo vị trí remote, mang lại cảm giác dễ chịu hơn.

Khóa điều khiển – bảo vệ an toàn khi gia đình có trẻ nhỏ.

- Chế độ kiểm soát độ ẩm – giữ cho không gian luôn khô ráo, tránh cảm giác ẩm ướt, bí bách.

Hẹn giờ bật/tắt – linh hoạt theo lịch sinh hoạt, giúp tối ưu hóa mức tiêu thụ điện.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Máy lạnh TCL Inverter 2 HP TEP-18CSD/F1I là giải pháp tối ưu cho những ai đang tìm kiếm một thiết bị làm lạnh mạnh, hiệu quả cho không gian rộng, vận hành ổn định, bền bỉ và bảo vệ sức khỏe lâu dài. Với khả năng tiết kiệm điện, lọc khí hiện đại và các tiện ích thông minh, đây là một trong những lựa chọn đáng đầu tư cho các gia đình đông thành viên hoặc văn phòng nhỏ.

Thông số kỹ thuật
 

Bảng Giá Lắp Đặt Điều Hòa

BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG NĂM 2026

Kho điện máy SGT xin gửi báo giá lắp đặt cho sản phẩm của Quý khách như sau:

STT NỘI DUNG ĐVT ĐƠN GIÁ VNĐ
1  Chi Phí Nhân Công Lắp Máy
1.1  Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU - 12.000BTU (Miễn phí đục tường thường). Bộ 250.000
1.2  Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU - 24.000BTU (Miễn phí đục tường thường). Bộ 350.000
2  Vật tư lắp đặt (Ống đồng, bảo ôn,băng cuốn)  
2.1  Loại máy treo tường Công suất 9000 BTU Mét 200.000
2.2  Loại máy treo tường Công suất 12000 BTU Mét 220.000
2.3  Loại máy treo tường Công suất 18000 BTU Mét 240.000
2.4  Loại máy treo tường Công suất 24000 BTU Mét 260.000
3  Vật tư phụ
3.1  Dây điện đơn lõi 1.5mm Mét 20.000
3.2  Dây điện đơn lõi 2.5mm Mét 25.000
3.3  Ống thoát nước mềm Mét 10.000
3.4  Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 20.000
3.5  Aptomat (CB) 1 pha Cái 100.000
3.6  Giá đỡ máy treo tường Công suất 9000 BTU - 12000 BTU Bộ 100.000
3.7  Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU Bộ 150.000
3.8  Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU (Loại Đại) Bộ 250.000
3.9 Vật tư phụ trọn gói cho mỗi bộ điều hòa (que hàn, băng dính, bu lông, ốc vít, đai,...) Bộ 100.000
4  Dịch vụ khác (nếu có)
4.1  Chi phí thang dây (chi phí tham khảo, tùy địa hình thợ lắp tư vấn trực tiếp khi lắp) Mét 300.000 - 500.000
4.2  Khoan rút lõi tường dày 10-20cm (không áp dụng với Khoan bê tông) Lỗ 150.000
4.3  Khoan cắt kính (một lớp kính) Lỗ 150.000
4.4 Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống mới (đường ống đã đi sẵn, chưa qua sử dụng - thổi khí Nitơ) Bộ 150.000
4.5  Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống cũ (đường ống đã đi sẵn, đã qua sử dụng - thổi khí Nitơ) Bộ 250.000
4.6  Chi phí nhân công tháo máy cũ xuống (áp dụng tuỳ địa hình, thợ báo giá trực tiếp) Bộ

150.000 

(Địa hình thường)

4.7  Chi phí nạp gas (tùy công suất máy, tùy loại gas R410/R22/R32/... Thợ tư vấn trực tiếp khi bơm) Bộ 200.000 - 600.000
4.8  Chi phí vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa định kì (chưa bao gồm nạp gas bổ sung) Bộ 250.000
4.9  Chi phí đục tường đi vật tư âm tường Mét Thợ báo giá trực tiếp 
4.10  Chi phí mối hàn, đai, bu lông, ốc vít, băng dính,... (khách có sẵn vật tư, không dùng vật tư công ty) Bộ 100.000

Quý khách hàng lưu ý:
- Đơn giá tính theo VNĐ
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6, Ø10, Ø12; Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16, Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng; vệ sinh đường ống làm sạch đường ống bằng khí Nitơ;
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...;
- Đối với những trường hợp ống đồng đã đi sẵn, không được nén khí, không bịt hai đầu chờ cần được vệ sinh ống để đảm bảo bên trong ống không có hơi nước, bụi bẩn;
- Hạn chế lắp dàn nóng/cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu;
- Tổng tiền chi phí nhân công và vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.

Điều hòa TCL Inverter 1 chiều 18000 BTU TEP-18CSD/F1I

Thương hiệu: TCL Mã sản phẩm: TEP-18CSD/F1I Bảo hành: Máy 36 tháng - Máy nén 12 năm Xuất xứ: Indonesia/Trung Quốc
8,532,000₫ 13,290,000₫
-36%
Giá đã bao gồm VAT (Không bao gồm gia dụng)
(Tiết kiệm: 4,758,000₫)
Giá trên chưa bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt. Mời quý khách tham khảo Bảng Giá Lắp Đặt

Điều hòa TCL Inverter 1 chiều 18000 BTU TEP-18CSD/F1I KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI

  • Bán đúng giá - không đăng ảo 
  • Vận chuyển và lắp đặt nhanh trong 2h
  • Bảo hành chính hãng tại nhà theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất 
  • Bảo hành lắp đặt 12 tháng - cam kết hỗ trợ bảo hành trong vòng 24h 
  • Quý khách là đại lý, nhà thầu, thợ cần hỗ trợ chính sách số lượng lớn, xin vui lòng liên hệ tổng đài bán hàng: 024.2266.5858

Tình trạng: Còn hàng

Gọi đặt mua 024.2266.5858 (7:30 - 22:00)

Tính năng nổi bật
  • Công suất 2 HP thích hợp làm mát hiệu quả trong không gian 20 - 30m².
  • AI Inverter giúp máy hoạt động êm ái, tiết kiệm điện năng tối ưu.
  • Công nghệ Turbo mang đến hơi lạnh tức thì, xua tan cảm giác oi bức.
  • Cánh đảo gió 4 chiều lan tỏa luồng khí mát đồng đều, làm mát mọi vị trí trong phòng.
  • Bộ lọc 6 trong 1 khử mùi, diệt khuẩn, duy trì không gian trong lành.

Cam Kết Dịch Vụ Của SGT
  • Icon 1 Hàng chính hãng, mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện
  • Icon 2 Giá bán tại kho (chưa bao gồm phí vận chuyển và lắp đặt)
  • Icon 3 Bảo hành chính hãng tại nơi sử dụng lên tới 3 năm
  • Icon 4 Xuất hóa đơn VAT và cung cấp CO/CQ đầy đủ
  • Icon 5 Đa dạng hình thức trả góp lãi suất 0% và qua thẻ tín dụng
  • Icon 6 Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, lắp đặt chuyên nghiệp

Thông Số Kỹ Thuật

Model

Điều hòa TCL Inverter 1 chiều 18000 BTU TEP-18CSD/F1I

Loại Gas lạnh

R32

Loại máy

Inverter – Loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)

Công suất làm lạnh

2 HP – 18000 BTU

Sử dụng cho phòng

Từ 20 - 30m² (từ 60 đến 80m³)

Tiện ích

Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh

Khóa remote điều khiển

Cảm biến nhiệt độ I Feel

Chế độ kiểm soát độ ẩm

Hẹn giờ bật tắt máy

Chế độ bảo vệ nguồn điện

Nguồn điện (Ph/V/Hz)

1 Pha 220 – 240 V 50Hz

Công suất tiêu thụ điện

1.95 kW//h

Kích thước ống đồng Gas (mm)

6/10

Chiều dài ống gas tối đa (m)

15 m

Chênh lệch độ cao (tối đa) (m)

12 m

Nhãn năng lượng5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.20/5.21)

Bảo hành

3 năm cho toàn bộ máy 12 năm cho máy nén

Dàn Lạnh

Model dàn lạnh

 

Kích thước dàn lạnh (mm)

Dài 91 cm - Cao 29.4 cm - Dày 20.6 cm

Trọng lượng dàn lạnh (Kg)

9.5 kg

Dàn Nóng

Model dàn nóng

 

Kích thước dàn nóng (mm)

Dài 79.5 cm - Cao 54.9 cm - Dày 30.5 cm

Trọng lượng dàn nóng (Kg)

23 kg

Thông tin sản phẩm

Máy lạnh TCL Inverter 2 HP TEP-18CSD/F1I là lựa chọn lý tưởng cho những không gian có diện tích lớn từ 20 đến 30m² như phòng khách rộng, phòng họp nhỏ hoặc không gian sinh hoạt chung của gia đình. Sở hữu công suất mạnh mẽ, máy đáp ứng tốt nhu cầu làm mát trong thời gian ngắn, đi kèm công nghệ tiết kiệm điện và hệ thống lọc khí đa lớp giúp đảm bảo môi trường sử dụng luôn sạch sẽ và dễ chịu.

Thiết kế

Dàn lạnh

- Máy lạnh được thiết kế với khung máy cứng cáp, mặt lạnh vuông vắn tích hợp đèn LED hiển thị nhiệt độ, vừa mang tính thẩm mỹ vừa đảm bảo khả năng hoạt động ổn định trong thời gian dài.

- Vỏ ngoài trắng sáng dễ lau chùi, thích hợp lắp đặt trong không gian mở, nhiều ánh sáng hoặc khu vực đông người sử dụng.

Dàn nóng

- Dàn nóng cấu tạo từ ống đồng kết hợp lá tản nhiệt phủ lớp chống ăn mòn Golden Fin – giúp máy vận hành bền bỉ trong môi trường nhiều gió bụi hoặc ẩm ướt.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Công nghệ làm lạnh

- Với công suất 2 HP - 18.000 BTU, máy lạnh 1 chiều phục vụ tốt các không gian có thể tích từ 20 - 30m² (60 đến 80m³) – lý tưởng cho phòng khách, căn hộ 2 phòng hoặc khu vực sinh hoạt lớn.

Chế độ Turbo kích hoạt máy nén hoạt động ở tốc độ tối đa trong thời gian ngắn – giúp giảm nhiệt độ phòng nhanh chóng khi mới khởi động máy hoặc khi nhiệt độ ngoài trời quá cao.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Cơ chế thổi gió

- Cánh đảo gió tự động điều chỉnh lên – xuống, trái – phải, cho phép khí mát lan tỏa đồng đều mà không gây lạnh buốt cục bộ.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Công nghệ tiết kiệm điện

Công nghệ AI Inverter thông minh không chỉ giúp giảm tiêu thụ điện năng mà còn điều chỉnh công suất phù hợp theo nhiệt độ thực tế trong phòng, duy trì sự thoải mái mà không tiêu hao quá nhiều điện.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Khả năng lọc không khí

- Trang bị bộ lọc 6 in 1 – tích hợp nhiều lớp lọc giúp loại bỏ bụi mịn, vi khuẩn và các tác nhân gây mùi khó chịu. Đảm bảo bầu không khí trong phòng luôn trong lành, an toàn cho hệ hô hấp, đặc biệt khi dùng trong thời gian dài.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Tiện ích

Cảm biến I Feel – tự động điều chỉnh nhiệt độ theo vị trí remote, mang lại cảm giác dễ chịu hơn.

Khóa điều khiển – bảo vệ an toàn khi gia đình có trẻ nhỏ.

- Chế độ kiểm soát độ ẩm – giữ cho không gian luôn khô ráo, tránh cảm giác ẩm ướt, bí bách.

Hẹn giờ bật/tắt – linh hoạt theo lịch sinh hoạt, giúp tối ưu hóa mức tiêu thụ điện.

*Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa

Máy lạnh TCL Inverter 2 HP TEP-18CSD/F1I là giải pháp tối ưu cho những ai đang tìm kiếm một thiết bị làm lạnh mạnh, hiệu quả cho không gian rộng, vận hành ổn định, bền bỉ và bảo vệ sức khỏe lâu dài. Với khả năng tiết kiệm điện, lọc khí hiện đại và các tiện ích thông minh, đây là một trong những lựa chọn đáng đầu tư cho các gia đình đông thành viên hoặc văn phòng nhỏ.

Thông số kỹ thuật
 

Bảng Giá Lắp Đặt Điều Hòa

BẢNG BÁO GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG NĂM 2026

Kho điện máy SGT xin gửi báo giá lắp đặt cho sản phẩm của Quý khách như sau:

STT NỘI DUNG ĐVT ĐƠN GIÁ VNĐ
1  Chi Phí Nhân Công Lắp Máy
1.1  Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU - 12.000BTU (Miễn phí đục tường thường). Bộ 250.000
1.2  Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU - 24.000BTU (Miễn phí đục tường thường). Bộ 350.000
2  Vật tư lắp đặt (Ống đồng, bảo ôn,băng cuốn)  
2.1  Loại máy treo tường Công suất 9000 BTU Mét 200.000
2.2  Loại máy treo tường Công suất 12000 BTU Mét 220.000
2.3  Loại máy treo tường Công suất 18000 BTU Mét 240.000
2.4  Loại máy treo tường Công suất 24000 BTU Mét 260.000
3  Vật tư phụ
3.1  Dây điện đơn lõi 1.5mm Mét 20.000
3.2  Dây điện đơn lõi 2.5mm Mét 25.000
3.3  Ống thoát nước mềm Mét 10.000
3.4  Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 20.000
3.5  Aptomat (CB) 1 pha Cái 100.000
3.6  Giá đỡ máy treo tường Công suất 9000 BTU - 12000 BTU Bộ 100.000
3.7  Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU Bộ 150.000
3.8  Giá đỡ máy treo tường Công suất 18000 BTU - 24000 BTU (Loại Đại) Bộ 250.000
3.9 Vật tư phụ trọn gói cho mỗi bộ điều hòa (que hàn, băng dính, bu lông, ốc vít, đai,...) Bộ 100.000
4  Dịch vụ khác (nếu có)
4.1  Chi phí thang dây (chi phí tham khảo, tùy địa hình thợ lắp tư vấn trực tiếp khi lắp) Mét 300.000 - 500.000
4.2  Khoan rút lõi tường dày 10-20cm (không áp dụng với Khoan bê tông) Lỗ 150.000
4.3  Khoan cắt kính (một lớp kính) Lỗ 150.000
4.4 Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống mới (đường ống đã đi sẵn, chưa qua sử dụng - thổi khí Nitơ) Bộ 150.000
4.5  Kiểm tra, vệ sinh, làm sạch đường ống cũ (đường ống đã đi sẵn, đã qua sử dụng - thổi khí Nitơ) Bộ 250.000
4.6  Chi phí nhân công tháo máy cũ xuống (áp dụng tuỳ địa hình, thợ báo giá trực tiếp) Bộ

150.000 

(Địa hình thường)

4.7  Chi phí nạp gas (tùy công suất máy, tùy loại gas R410/R22/R32/... Thợ tư vấn trực tiếp khi bơm) Bộ 200.000 - 600.000
4.8  Chi phí vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa định kì (chưa bao gồm nạp gas bổ sung) Bộ 250.000
4.9  Chi phí đục tường đi vật tư âm tường Mét Thợ báo giá trực tiếp 
4.10  Chi phí mối hàn, đai, bu lông, ốc vít, băng dính,... (khách có sẵn vật tư, không dùng vật tư công ty) Bộ 100.000

Quý khách hàng lưu ý:
- Đơn giá tính theo VNĐ
- Ống đồng dày 0,61mm cho ống Ø6, Ø10, Ø12; Ống đồng dày 0,71mm cho ống Ø16, Ø19;
- Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);
- Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng; vệ sinh đường ống làm sạch đường ống bằng khí Nitơ;
- Việc kiểm tra, chỉnh sửa đường ống (đồng/nước) đã đi sẵn (thường ở các chung cư) là bắt buộc nhằm đảm bảo: ống không bị tắc, gẫy hay hở...;
- Đối với những trường hợp ống đồng đã đi sẵn, không được nén khí, không bịt hai đầu chờ cần được vệ sinh ống để đảm bảo bên trong ống không có hơi nước, bụi bẩn;
- Hạn chế lắp dàn nóng/cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;
- Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu;
- Tổng tiền chi phí nhân công và vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế.

Thông Số Kỹ Thuật

Model

Điều hòa TCL Inverter 1 chiều 18000 BTU TEP-18CSD/F1I

Loại Gas lạnh

R32

Loại máy

Inverter – Loại 1 chiều (chỉ làm lạnh)

Công suất làm lạnh

2 HP – 18000 BTU

Sử dụng cho phòng

Từ 20 - 30m² (từ 60 đến 80m³)

Tiện ích

Màn hình hiển thị nhiệt độ trên dàn lạnh

Khóa remote điều khiển

Cảm biến nhiệt độ I Feel

Chế độ kiểm soát độ ẩm

Hẹn giờ bật tắt máy

Chế độ bảo vệ nguồn điện

Nguồn điện (Ph/V/Hz)

1 Pha 220 – 240 V 50Hz

Công suất tiêu thụ điện

1.95 kW//h

Kích thước ống đồng Gas (mm)

6/10

Chiều dài ống gas tối đa (m)

15 m

Chênh lệch độ cao (tối đa) (m)

12 m

Nhãn năng lượng5 sao (Hiệu suất năng lượng 5.20/5.21)

Bảo hành

3 năm cho toàn bộ máy 12 năm cho máy nén

Dàn Lạnh

Model dàn lạnh

 

Kích thước dàn lạnh (mm)

Dài 91 cm - Cao 29.4 cm - Dày 20.6 cm

Trọng lượng dàn lạnh (Kg)

9.5 kg

Dàn Nóng

Model dàn nóng

 

Kích thước dàn nóng (mm)

Dài 79.5 cm - Cao 54.9 cm - Dày 30.5 cm

Trọng lượng dàn nóng (Kg)

23 kg

Hỏi đáp - Bình luận

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM